Giúp e giải bài này với
Cho tam giác ABC ,cmr: cos (A+B) +cos C=0
Lời giải:
Theo công thức lượng giác:
cos(180−α)=−cosα\cos (180-\alpha)=-\cos \alphacos(180−α)=−cosα
Áp dụng ct trên thì: cos(180−C)=−cosC⇒cos(180−C)+cosC=0\cos (180-C)=-\cos C\Rightarrow \cos (180-C)+\cos C=0cos(180−C)=−cosC⇒cos(180−C)+cosC=0
⇔cos(A+B)+cosC=0\Leftrightarrow \cos (A+B)+\cos C=0⇔cos(A+B)+cosC=0
Ta có đpcm.
Giải phương trình
x2+(3−x2+2)x=1+2x2+2x^2+\left(3-\sqrt{x^2+2}\right)x=1+2\sqrt{x^2+2}x2+(3−x2+2)x=1+2x2+2
cho lục giác đều ABCDEF có tâm O . chứng minh rằng :
a, OA→+OB→+OC→+OD→+OE→+OF→=O→\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}+\overrightarrow{OE}+\overrightarrow{OF}=\overrightarrow{O}OA+OB+OC+OD+OE+OF=O
b, OA→+OC→+OE→=O→\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OE}=\overrightarrow{O}OA+OC+OE=O
c, AB→+AO→+AF→=AD→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AO}+\overrightarrow{AF}=\overrightarrow{AD}AB+AO+AF=AD
d, MA→+MC→+ME→=MB→+MD→+MF→\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{ME}=\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MD}+\overrightarrow{MF}MA+MC+ME=MB+MD+MF (M tùy ý )
Chứng tỏ rằng:
1, 1210- 129- 128 chia hết cho 266
2, 1113- 1112- 11 chia hết cho 109
cho các số dương a, b , c cmr
1a+1b+1c>=9a+b+c\dfrac{1}{a}+\dfrac{1}{b}+\dfrac{1}{c}>=\dfrac{9}{a+b+c}a1+b1+c1>=a+b+c9
Các bạn cho mình hỏi bài này nhé!
Xác định tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử:
(a) D={x∈Z∣∣x∣≤2\in Z|\left|x\right|\le2∈Z∣∣x∣≤2}
(b) F={x∈R∣x=5n,n∈Z,∣x∣≤20\in R|x=5n,n\in Z,\left|x\right|\le20∈R∣x=5n,n∈Z,∣x∣≤20}
(c) I={x∈Z∣x<4vaˋx=3k,k∈Z\in Z|\sqrt{x}< 4vàx=3k,k\in Z∈Z∣x<4vaˋx=3k,k∈Z}
cho 2 đường thẳng Δ:y=−x+5,Δ′:y=x+5\Delta:y=-x+5,\Delta':y=x+5Δ:y=−x+5,Δ′:y=x+5
diện tích tam giác tạo bởi 2 đường thẳng vaf trục Ox có số đo là bao nhiêu
Nếu phương trình x4+ax3+bx2+ax+1=0x^4+ax^3+bx^2+ax+1=0x4+ax3+bx2+ax+1=0 có nghiệm và a2+b2a^2+b^2a2+b2 đạt giá trị nhỏ nhất thì a = ? , biết a>0
giải hệ PT
{2x2+3xy+y2=15x2+xy+y2=8\left\{{}\begin{matrix}2x^2+3xy+y^2=15\\x^2+xy+y^2=8\end{matrix}\right.{2x2+3xy+y2=15x2+xy+y2=8
Tìm tập xác địh của các hàm sô sau :
a) y= x−1x+2\dfrac{x-1}{x+2}x+2x−1
b) y= x−1x2−3x−4\dfrac{x-1}{x2-3x-4}x2−3x−4x−1
c)y= 2xx2+x+1\dfrac{2x}{x2+x+1}x2+x+12x d) y= 2x−4\sqrt{2x-4}2x−4
e) y= 5−6x\sqrt{5-6x}5−6x
f) y= x+1x−2\sqrt{\dfrac{x+1}{x-2}}x−2x+1
g) y= x−1\sqrt{x-1}x−1 + 3−x\sqrt{3-x}3−x
h) y=3x−5\dfrac{3}{\sqrt{x-5}}x−53
i) y= x−1\sqrt{x-1}x−1 + 2x−1\sqrt{2x-1}2x−1
k) y= 2−x\sqrt{2-x}2−x + 3−x\sqrt{3-x}3−x
l) y= 2∣x∣−3\dfrac{2}{\left|x\right|-3}∣x∣−32
m) y= 3xx−3\dfrac{3x}{x-3}x−33x+ x+2\sqrt{x+2}x+2
Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x
a)x2−8x+20mx2+2(m+1)x+9m+4<0\dfrac{x^2-8x+20}{mx^2+2\left(m+1\right)x +9m+4}< 0mx2+2(m+1)x+9m+4x2−8x+20<0
b)3x2−5x+4(m−4)x2+(1+m)x+2m−1\dfrac{3x^2-5x+4}{\left(m-4\right)x^2+\left(1+m\right)x+2m-1}(m−4)x2+(1+m)x+2m−13x2−5x+4<0