Xét hàm số \(f(x)\)liên tục trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) và thỏa mãn điều kiện \(4x.f({x^2}) + 3f(1 - x) = \sqrt {1 - {x^2}} \). Tích phân \(I = \int_0^1 {f(x)dx} \)bằngA. \(I = \frac{\pi }{6}\). B. \(I = \frac{\pi }{{16}}\). C. \(I = \frac{\pi }{4}\). D. \(I = \frac{\pi }{{20}}\).
Cho hàm số \(y = {x^3} + {x^2} + 3x + 1\) có đồ thị \((C)\). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để từ điểm \(M(0;m)\) kẻ được ít nhất 1 tiếp tuyến đến đồ thị \((C)\) mà hoành độ tiếp điểm thuộc đoạn \(\left[ {1;3} \right]\)?A.61B.0C.60D.vô số
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{1} = \frac{{y - 1}}{1} = \frac{z}{1}\) và hai điểm \(A(1;2; - 5),\,B( - 1;0;2)\). Biết điểm M thuộc \(\Delta \) sao cho biểu thức \(T = \left| {MA - MB} \right|\) đạt GTLN là \({T_{max}}\). Khi đó, \({T_{max}}\) bằng bao nhiêu?A. \({T_{max}} = \sqrt {57} \). B.\({T_{max}} = 3\sqrt 6 \). C. \({T_{max}} = 3\). D. \({T_{max}} = 2\sqrt 6 - 3\).
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn \({10^6}\) được thành lập từ hai chữ số 0 và 1. Lấy ngẫu nhiên hai số trong S. Xác suất để lấy được ít nhất một số chia hết cho 3 bằngA. \(\frac{{4473}}{{8128}}\). B. \(\frac{{55}}{{96}}\). C. \(\frac{{53}}{{96}}\). D. \(\frac{{2279}}{{4064}}\).
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị hàm số \(f'(x)\) như hình vẽHàm số \(y = f(1 - x) + \frac{{{x^2}}}{2} - x\) nghịch biến trên khoảngA. \(( - 3;1)\). B. \(( - 2;0)\).C.\((1;3)\). D. \(\left( { - 1;\frac{3}{2}} \right)\).
Một nhóm học sinh gồm 5 bạn nam và 5 bạn nữ được xếp theo hàng dọc. Xác suất để 5 bạn nữ đứng cạnh nhau bằngA. \(\frac{1}{{35}}\). B. \(\frac{1}{{252}}\). C. \(\frac{1}{{50}}\). D. \(\frac{1}{{42}}\).
Để đồ thị hàm số \(y = {x^4} - 2m{x^2} + m - 1\) có 3 điểm cực trị nhận gốc tọa độ O làm trực tâm thì giá trị của tham số m bằngA. 1. B. \(\frac{1}{2}\). C. \(\frac{1}{3}\). D.2.
Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right),\,\,n \in N*\) có số hạng tổng quát \({u_n} = 1 - 3n\). Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằngA. -59 049. B.-310. C.-59 048. D. -155.
Cho \(a = {\log _2}5,\,\,b = {\log _2}9\). Biểu diễn \({\log _2}\frac{{40}}{3}\) theo a và b làA. \(P = 3 + a - \frac{1}{2}b\). B. \(P = 3 + a - \sqrt b \) C. \(P = \frac{{3a}}{{2b}}\). D. \(P = 3 + a - 2b\)
Trong không gian Oxyz, cho điểm \(P(a;b;c)\). Khoảng cách từ điểm P đến trục tọa độ Oy bằngA. \(\sqrt {{a^2} + {c^2}} \). B. \(b\). C. \(\left| b \right|\). D. \({a^2} + {c^2}\).
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến