* Mắt bình thường dùng kính lúp có tiêu cự f để quan sát vật AB; kính cách mắt l. Góc trông ảnh qua kính được cho bởi các công thức: (1) (2) (3) (4) Công thức nào có thể dùng để xác định góc trông ảnh khi ngắm chừng ở vô cực?A. (1). B. (2). C. (3). D. (4).
Phát biểu nào sau đây là không đúng?A. Các đường mạt sắt của từ phổ cho biết dạng các đường sức từ. B. Các đường sức của từ trường đều có thể là các đường cong cách đều nhau. C. Nói chung các đường sức điện trường thì không kín, còn các đường sức từ trường là các đường cong kín. D. Đường sức từ bao giờ cũng vào cực Nam và ra khỏi cực Bắc của thanh nam châm.
Một thấu kính hội tụ vật thật AB cho một ảnh ảo A'B' = 3AB. Thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phân kì, tiêu cự có cùng độ lớn. Độ phóng đại của ảnh làA. . B. −. C. . D. −.
Cho tia sáng đi qua bảng song song với: n3 < n1 < n2. Đường truyền nào sau đây là đúng?A. . B. . C. . D. .
Một thấu kính hội tụ L và một điểm sáng S được đặt như hình vẽ. Các tia sáng từ S qua thấu kính L hội tụ tại I. Với điều nào sau đây sẽ làm cho các tia sáng ra từ thấu kính L sẽ song song? (1) Di chuyển thấu kính L sang trái cho đến khi thu được các tia song song.(2) Thay thế thấu kính L bằng thấu kính hội tụ có độ tụ nhỏ hơn.(3) Đặt một thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp sát mặt thấu kính L.A. (1), (2) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. Chỉ (1).
Chức năng của thị kính ở kính thiên văn làA. tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó. B. dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp. C. dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp. D. chiếu sáng cho vật cần quan sát.
Có ba thấu kính hội tụ: L1 (có tiêu cự 50 (cm)), L2 (có tiêu cự 5 (mm)) và L3 (có tiêu cự 5 (cm)). Khi cấu tạo kính hiển vi có thể chọnA. L2 làm thị kính, L3 làm vật kính. B. L1 làm thị kính, L3 làm vật kính. C. L2 làm vật kính, L3 làm thị kính. D. L2 làm vật kính, L1 làm thị kính.
Ánh sáng trắng đi từ không khí đến bề mặt của khối thủy tinh với góc tới θ1. Góc khúc xạ là θ2. Biết rằng trong thủy tinh, ánh sáng xanh có chiết suất lớn hơn ánh sáng đỏ. Kết quả làA. Góc khúc xạ θ2 của ánh sáng xanh lớn hơn của ánh sáng đỏ. B. Góc khúc xạ θ2 của ánh sáng đỏ lớn hơn ánh sáng xanh. C. Góc khúc xạ θ2 của hai ánh sáng là như nhau. D. Ánh sáng xanh bị phản xạ toàn phần còn ánh sáng đỏ thì khúc xạ vào thủy tinh.
Trong một mạch điện độ tự cảm L = 0,8 H, cường độ I của dòng điện giảm đều từ giá trị 0,5 A đến 0 A trong thời gian 2 s. Suất điện động tự cảm trong mạch trong thời gian có dòng điện I làA. = 0,02 V. B. = 0,05 V. C. = 0,10 V. D. = 0,20 V.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T= 0,6s. Khoảng thời mà tốc độ của vật không vượt quá 30πcm/s là 0,4s. Tính biên độ dao động của vậtA. 6cm B. 6$\displaystyle \sqrt{3}$cm C. 4$\displaystyle \sqrt{3}$cm D. 6$\displaystyle \sqrt{2}$cm
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến