Nhiều loài sinh vật thân thuộc tập hợp thành mộtA. bộ. B. chi. C. ngành. D. họ.
Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực làA. lipit trung tính. B. sáp. C. phôtpholipit. D. triglycerit.
Thế năng làA. năng lượng giải phóng khi phân giải chất hữu cơ. B. năng lượng ở trạng thái tiềm ẩn. C. năng lượng mặt trời. D. năng lượng cơ học.
Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởiA. thành phần, số lượng và trật tự các axit amin trong prôtêin. B. nhóm amin của các axit amin. C. nhóm cacbôxyl của các axit amin. D. liên kết peptit.
Nếu phá huỷ nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào con ếch con này có đặc điểm chủ yếu củaA. loài A. B. loài B. C. cả 2 loài. D. không có đặc điểm của loài nào.
Sợi colagen (cấu tạo nên các mô liên kết), tơ nhện (cấu tạo lên mạng nhện) là loạiA. prôtêin cấu trúc. B. prôtêin enzim. C. prôtêin hoocmôn. D. prôtêin bảo vệ.
Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào làA. lạp thể. B. ti thể. C. bộ máy gôngi. D. ribôxôm.
Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc làA. ti thể, lục lạp. B. ribôxôm, lizôxôm. C. lizôxôm, perôxixôm. D. perôxixôm, ribôxôm.
A: Quả tròn B: Chín sớm D: Ngọt a: Quả bầu b: Chín muộn d: Chua.Trong quá trình giảm phân, NST mang các gen trên có cấu trúc không thay đổi. Xét phép lai P: (Aa, Bb, Dd) x (aa, bb, dd). FB xuất hiện 4 loại kiểu hình, tỉ lệ bằng nhau, kiểu gen của P làA. hoặc . B. . C. . D. hoặc ; hoặc .
Một gen mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080 A0. Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nuclêôtit, T1 = 220 nuclêôtit. Gen này thực hiện nhân đôi một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 64 chuỗi pôlinuclêôtit. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen nói trên làA. A=T=30240; G=X=45360. B. A=T=29760; G=X=44640. C. A=T=14880; G=X=22320. D. A=T=16380; G=X=13860.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến