Cho tam giác \(ABC\) vuông cân ở \(A.\) Tính độ dài cạnh \(BC\) biết \(AB = AC = 2dm.\)A.\(BC = 4\,dm\) B.\(BC = \sqrt 6 \,dm\) C.\(BC = 8\,dm\) D.\(BC = \sqrt 8 \,dm\)
Cho tam giác \(ABC\) vuông ở \(A\) có \(AC = 20cm.\) Kẻ \(AH\) vuông góc với \(BC.\) Biết \(BH = 9cm,HC = 16cm.\) Tính \(AB,AH.\)A.\(AH = 12\,cm;\,AB = 15\,cm.\) B.\(AH = 10\,cm;\,AB = 15\,cm.\) C.\(AH = 15\,cm;\,AB = 12\,cm.\) D.\(AH = 12\,cm;\,AB = 13\,cm.\)
Cho hình vẽ. Tính \(x.\)A.\(x = 10\,cm.\) B.\(x = 11\,cm.\) C.\(x = 8\,cm.\)D.\(x = 5\,cm.\)
Cho dòng điện không đổi có cường độ I = 3\(A\), đi qua cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H. Từ thông qua cuộn dây làA.0,90 Wb. B.0,15 Wb. C.0,30 Wb. D.0,45 Wb.
Cho phản ứng hạt nhân: \({}_5^{10}B + X \to {}_3^7Li + {}_2^4He\). Hạt X làA. \({}_0^1n\). B. \({}_1^1p\). C. \({}_{ - 1}^0e\). D. \({}_{ + 1}^0e\).
Cho hình vẽ. Tính \(x.\)A.\(AB = 7\) B.\(AB = 8\) C.\(AB = \sqrt {78} \) D.\(AB = \sqrt {80} \)
Trong chân không có một bức xạ tử ngoại bước sóng λ và một bức xạ hồng ngoại bước sóng 4λ. Bước sóng λ có thể nhận giá trị nào sau đây?A.100 nm. B.300 nm. C.150 nm. D.500 nm.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 6\cos \left( {4\pi t + \dfrac{\pi }{3}} \right)\,\,cm.\)Biên độ dao động của vật làA.6 cm. B.12 cm. C.24 cm. D.3 cm.
Cho mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung \(C\)(F) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L(H). Chu kì dao động riêng của mạch làA.\(T = 2\pi \sqrt {LC} \).B.\(T = \pi \sqrt {LC} \). C.\(T = \dfrac{1}{{2\pi \sqrt {LC} }}\). D.\(T = \dfrac{1}{{\sqrt {LC} }}\).
Cho con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 60 N/m, vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp lực kéo về đổi chiều là 0,4 s. Lấy \({\pi ^2} = 10\). Giá trị của m làA.3,84 kg. B.0,48 kg. C.0,96 kg. D.1,92 kg.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến