1. is comprised of (bao gồm) và cần preposition vi đây là passive voice (trường hợp đặc biệt), nếu như chỉ có động từ comprise bình thường thì không cần preposition (vd: table salt comprises sodium and chlorine.)
2. compulsory for, tuy nhiên tùy trường hợp mới dùng for, thường dùng to nếu đi kèm với hành động nào đó (compulsory = mandatory : bắt buộc) câu này maybe =)
3. corresponding with (trao đổi thông tin với)
4. depend on (dựa vào)
5. divided up into / divided into
6. divide the work between (phân chia công việc giữa chúng ta)
7. impossible to separate belief from emotion
8. impressed her by his sincerity (bởi sự chân thành của anh í)
9. make friends with (làm bạn với)
10. to keep in touch with (giữ liên lạc / nắm bắt thông tin)