Mối đỉnh của hình đa diện thuộc ít nhất bao nhiêu mặt?A.4 B.5C.2D.3
Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(I\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(AD,DC.\) Phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến \(\Delta AMI\) thành \(\Delta MDN?\)A.\(\overrightarrow {AC.} \)B.\(\overrightarrow {AM.} \)C.\(\overrightarrow {NI.} \)D.\(\overrightarrow {MN.} \)
Hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{1}{{11}}{x^{11}} - \dfrac{5}{9}{x^9} + \dfrac{{10}}{7}{x^7} - 2{x^5} + \dfrac{5}{3}{x^3} - x + 2018\) có bao nhiêu điểm cực trị?A.\(10\)B.\(11\)C.\(1\)D.\(2\)
Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA = 3,\,\,AB = 1,\,\,AC = 2,\,\,SA \bot \left( {ABC} \right)\). Gọi \(O\) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\). Mặt cầu tâm \(O\) và qua \(A\) cắt các tia \(SB,\,\,SC\) lần lượt tại \(D\) và \(E\). Khi đó độ dài đoạn \(BC\) không thay đổi, hãy tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp \(S.ADE\).A.\(\dfrac{{81}}{{130}}\)B.\(1\)C.\(\dfrac{1}{4}\)D.\(\dfrac{{87}}{{130}}\)
Một sợi dây kim loại dài \(32cm\) được cắt thành hai đoạn bằng nhau. Đoạn thứ nhất uốn thành một hình chữ nhật có chiều dài \(6cm\), chiều rộng \(2cm\). Đoạn thứ hai uốn thành một tam giác có độ dài một cạnh bằng \(6cm\). Gọi độ dài hai cạnh còn lại của tam giác là \(x\left( {cm} \right),\,\,y\left( {cm} \right)\left( {x \le y} \right)\). Hỏi có bao nhiêu cách chọn bộ số \(\left( {x;y} \right)\) sao cho diện tích tam giác không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhậtA.0 cáchB.2 cáchC.1 cáchD.vô số cách
Cho \(a,\,\,b\) là các số thực dương; \(m,\,\,n\) là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?A.\({a^m}.{b^n} = {\left( {ab} \right)^{mn}}\)B.\({a^{ - m}}.{b^m} = {\left( {\dfrac{b}{a}} \right)^m}\)C.\({a^m}.{b^m} = {\left( {ab} \right)^{2m}}\)D.\({a^m}.{a^n} = {a^{mn}}\)
Khẳng định nào sau đây sai?A.B.C.D.
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f\left( x \right) = - \infty ;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = + \infty ;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = + \infty \). Khẳng định nào sau đây đúng?A.Đồ thị hàm số không có tiệm cận B.C.D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang \(y = 1\)
Tìm các số thực \(a,\,\,b\) sao cho điểm \(A\left( {0;1} \right)\) là điểm cực đại của đồ thị hàm số \(y = a{x^2} + {a^2} + \dfrac{b}{{x + 1}}.\)A.\(a = - 1;\,\,b = 0\) B.\(a = b = - 1\)C.\(a = b = 1\) D.\(a = \pm 1;\,\,b = 0\)
Tính tổng số đo các góc ở tất cả các mặt của hình chóp ngũ giác?A.\(5\pi \)B.(7\pi \)C.\(6\pi \) D.\(8\pi \)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến