Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat. Số chất xảy ra phản ứng khi đung nóng với dung dịch H2SO4 loãng làA.4.B.1.C.2.D.3.
Hệ số của \({x^{12}}\) trong khai triển \({\left( {{x^2} + x} \right)^{10}}\) là:A.\(C_{10}^6{.2^6}\)B.\(C_{10}^6\)C.\(C_{10}^8\)D.\( - C_{10}^2\)
Cho 1,68 gam bột sắt và 0,36 gam Mg tác dụng với 375 ml dung dịch CuSO4 khuấy nhẹ cho đến khi dung dịch mất màu xanh, thấy khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là 2,82 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch trước phản ứng làA.0,15MB.0,2M.C.0,1M.D.0,05M.
Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ: (C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH.Để điều chế 10 lít ancol etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ). Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml. Giá trị của m làA.10,800.B.8,100.C.6,912.D.3,600.
Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan. CTCT của X là:A.CH2=CH-COO-CH2-CH3.B.CH2=CH-CH2-COOCH.C.CH3-COO-CH=CH-CH3.D.CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Al, Ag, Na, Ba. Số kim loại trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:A.6.B.4.C.5.D.3.
Cho dãy các chất: Al(OH)3, AlCl3, Al2O3, FeCl2, NaHCO3. Số chất lưỡng tính trong dãy làA.2.B.4.C.3.D.5.
Để phân biệt dung dịch BaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịchA.HNO3.B.Na2SO4.C.KNO3.D.NaNO3.
Sục CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là:A.0,20.B.0,18.C.0,1.D.0,15.
Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội làA.Zn.B.Fe.C.Ca.D.Cu.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến