Câu 7: Đâu không phải nguyên nhân thất bại của các cuộc khởi nghĩa đầu thế kỉ XV? A. Chưa có một lãnh tụ đủ sức tập hợp toàn dân. B. Nội bộ những người lãnh đạo có mâu thuẫn. C. Thiếu sự liên kết, phối hợp giữa các cuộc khởi nghĩa để tạo nên một phong trào chung. D. Số lượng quân Minh quá đông. Câu 8: Hãy điền vào chỗ trống: Xã hội phong kiến Trung Quốc được hình thành dần dần từ thế kỉ ………..TCN. Câu 9: Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ cày gọi là: A. Nông dân tự canh. B. Nông dân lĩnh canh. C. Nông dân làm thuê. D. Nông nô. Câu 10: Thời kì phát triển thịnh vượng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á vào khoảng thời gian nào? A. Đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVIII. B. Giữa thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVIII. C. Nửa sau thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVIII. D. Cuối thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVIII. Câu 11: Tình hình sản xuất nông nghiệp và đời sống của nông dân Trung Quốc dưới thời Đường như thế nào? A. Nông dân mất ruộng, sản xuất nông nghiệp sa sút. B. Nông dân có ruộng cày cấy, sản xuất nông nghiệp phát triển. C. Nông dân tự khai hoang, sản xuất nông nghiệp được mùa bội thu. D. Nông dân bị chiếm đoạt ruộng đất, sản xuất nông nghiệp trì trệ. Câu 12: Các vương hầu, quý tộc nhà Trần tiếp tục chiêu tập dân nghèo để làm gì? A. Luyện tập quân sự, làm đường sá, khai thác mỏ. B. Làm nghề thủ công, ươm tơ, dệt vải. C. Khai hoang, lập điền trang. D. Hầu hạ, phục dịch, làm tôi tớ. Câu 13: Nguời Trung Quốc đã xây dựng nhà nước đầu tiên của mình trên vùng đồng bằng: A. Đồng bằng Hoa Bắc. B. Đồng bằng Hoa Nam. C. Đồng bằng châu thổ Trường Giang. D. Đồng bằng châu thổ sông Hoàng Hà. Câu 14: Sự xuất hiện công cụ bằng sắt ở Trung Quốc vào giai đoạn lịch sử nào? A. Thời Xuân Thu - Chiến Quốc. B. Thời tam quốc. C. Thời Tây Tấn. D. Thời Đông Tấn. Câu 15: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt đó là: A. Mùa khô và mùa hanh. B. Mùa khô và mùa mưa. C. Mùa khô và mùa xuân. D. Mùa thu và mùa hạ. Câu 16: Vương quốc Cham-pa được thành lập tại vùng nào của Đông Nam Á? A. Hạ lưu sông Mê Công. B. Trung Bộ Việt Nam. C. Hạ lưu sông Mê Nam. D. Các đảo của In-đô-nê-xi-a. Câu 17: Lần đầu tiên pháp luật đã được áp dụng thống nhất trên lãnh thổ Trung Hoa dưới A. Triều đại phong kiến nhà Tần. B. Triều đại phong kiến nhà Hán. C. Triều đại phong kiến nhà Đường. D. Triều đại phong kiến nhà Minh. Câu 18: Tình hình ruộng đất tư hữu của địa chủ thời Trần như thế nào? A. Ngày càng nhiều. B. Bị nhà nước tịch thu. C. Ngày càng bị thu hẹp. D. Bị bỏ hoang nhiều. Câu 19: Thợ thủ công dưới thời Trần đã tập trung về đâu để lập ra các phường nghề? A. Vân Đồn. B. Vạn kiếp. C. Chương Dương. D. Thăng Long. Câu 20: Việc trao đổi buôn bán với thương nhân nước ngoài dưới thời Trần được đẩy mạnh ở đâu? A. Thăng Long. B. Chương Dương. C. Vân Đồn. D. Các vùng trên. Câu 21: Sau khi Trần Dụ Tông chết, ai là người lên nắm quyền? vào thời gian nào? A. Hồ Quý Ly (1400) . B. Dương Nhật Lễ (1369). C. Nguyễn Thanh (1379). D. Nguyễn Bố (1379). Câu 22: Hồ Quý Ly phế truất vua Trần và lên ngôi vào năm nào? A. Năm 1399. B. Năm 1400. C. Năm 1401. D. Năm 1402. Câu 23: Năm 1358, diễn ra cuộc khởi nghĩa nào của nhân dân? Khởi nghĩa nổ ra ở đâu? A. Khởi nghĩa Nguyễn Thanh - ở Thanh Hóa. B. Khởi nghĩa của Nguyễn Bố - Ở Bắc Giang. C. Khởi nghĩa của Nguyễn KỴ - ở Nông Cống D. Khởi nghĩa của Ngô Bệ - ở Hải Dương. Câu 24: Tầng lớp nào trong xã hội thời Trần có nhiều ruộng đất để lập điền trang, thái ấp? A. Vương hầu, quý tộc. B. Địa chủ. C. Nông dân. D. Nông dân tham gia kháng chiến. Câu 25: Ai là người dâng sớ đòi chém đầu 7 tên nịnh thần? gIÚP E VỚI E CẦN GẤP TRONG 5 PHÚT Ạ NHỚ ĐÚNG CHO E VỚI SẼ VOTE VÀ BÌNH CHỌN CÂU TRẢ LỜI HAY NHẤT NHA PLEASE

Các câu hỏi liên quan

Thành tích của một học sinh trong giải điền kinh ở nội dung chạy cự li 1000m với thời gian là 2 phút 5 giây. Vận tốc trung bình của học sinh đó là A: 8m/s B: 4,88m/s C: 40m/s. D: 120m/s 10 Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra ? A: Con người có thể hít không khí vào phổi B: Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn. C: Một cốc đựng đầy nước được đậy kín bằng miếng bìa, khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài D: Vật rơi từ trên cao xuống 11 Tác dụng của áp lực càng lớn khi nào ? A: Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn. B: Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ. C: Khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ. D: Khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn. 12 Chuyển động cơ học là sự thay đổi A: vị trí của vật so với vật mốc B: khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc C: phương, chiều của vật D: vận tốc của vật 13 Muốn biểu diễn một véc tơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố nào của lực ? A: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn B: Điểm đặt, phương, độ lớn C: Điểm đặt, phương, chiều D: Phương, chiều 14 Nếu gọi P là trọng lượng của vật, FA là độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật khi vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng. Vật nổi lên bề mặt chất lỏng khi A: P ≥ FA . B: P > FA . C: P < FA . D: P = FA .

: Sự phân công công việc của cư dân Lạc Việt như thế nào? A. Nam làm việc nặng, săn bắt nữ làm việc nhẹ nhàng, ở nhà. B. Nam nữ chia đều công việc. C. Tất cả mọi việc nam làm nữ ở nhà chỉ việc nấu cơm. D. Nam làm mọi công việc, nữ không phải làm việc. Câu 4: Các cụm chiềng, chạ hay làng bản có quan hệ chặt chẽ với nhau được gọi là: A. thị tộc. B. bộ lạc. C. xã. D. thôn Câu 5: Vua Hùng Vương chia đất nước thành mấy bộ? A. 10. B. 13. C. 14. D. 15. Câu 6: Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân hồi đó? A. Hoạt động chống giặc ngoại xâm. B. Hoạt động canh tác. C. Hoạt động trị thủy. D. Hoạt động hôn nhân Câu 7: Văn Lang là một nước: A. thủ công nghiệp. B. nông nghiệp. C. công nghiệp. D. thương nghiệp. Câu 8: Đời sống vật chất và tinh thần đặc sắc của cư dân Văn Lang đã hòa quyện nhau lại trong con người Lạc Việt đương thời, tạo nên: A. tình cảm cá nhân sâu sắc. B. tình cảm cộng đồng sâu sắc. C. tình cảm dân tộc sâu sắc. D. tình cảm khu vực sâu sắc. Câu 9: Đứng đầu các bộ là ai? A. Lạc Hầu. B. Lạc Tướng. C. Bồ chính. D. Vua. Câu 10: Việc đi lại giữa các làng, chạ chủ yếu bằng: A. thuyền. B. đi bộ. C. đi ngựa. D. đi xe đạp. Câu 11: Ý nghĩa nào quan trọng nhất khi thuật luyện kim ra đời? A. Cuộc sống ổn định. B. Của cải dư thừa. C. Năng xuất lao động tăng lên. D. Công cụ được cải tiến. Câu 12: Kim loại đầu tiên được người Việt cổ dùng là gì? A. Sắt. B. Đồng. C. Vàng. D. Hợp kim. Câu 13: Đâu không phải đặc điểm xã hội trong văn hóa Đông Sơn? A. Xã hội theo chế độ mẫu hệ. B. Hình thành làng bản, chiềng chạ. C. Xã hội đã có sự phân chia giai cấp. D. Nô lệ là lực lượng sản xuất chính của xã hội. Câu 14: Vào thời văn hóa Đông Sơn, đồ đá gần như được thay thế bởi: A. đồ đồng. B. đồ sắt. C. đất nung. D. xương thú. Câu 15: Tầng lớp cuối cùng trong xã hội Văn Lang là: A. những người quyền quý. B. dân tự do. C. nông dân. D. nô tì. Câu 16: Thời Văn Lang, ngoài việc đúc lưỡi cày, vũ khí... những người thợ thủ công còn biết đúc gì khác? A. cuốc. B. xẻng. C. trống đồng, thạp đồng. D. dao. Câu 17: Trong xã hội của cư dân văn hóa Đông Sơn, người được bầu để quản lí làng bản phải có các tiêu chí nào? A. Những người già, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất cũng như trong gia đình, làng bản. B. Những người trẻ, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất cũng như trong gia đình, làng bản. C. Những người trẻ, có ít kinh nghiệm trong sản xuất nhưng có nhiều kinh nghiệm trong gia đình, làng bản. D. Những người có nhiều của cải trong xã hội. Câu 18: Sử cũ gọi chung cư dân thuộc văn hóa Đông Sơn là: A. người Nam Việt. B. người Lạc Việt. C. người Đại Việt. D. người Bách Việt. Câu 19: Thành Cổ Loa mang tính chất là: A. Chiến luỹ. B. Công trình phòng thủ. C. Hiện đại. D. Thành trì. Câu 20: Ý nào không phải hoàn cảnh ra đời nhà nước Văn Lang? A. Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo. B. Giải quyết xung đột giữa các bộ lạc Lạc Việt. C. Nhu cầu trị thủy và bảo vệ mùa màng. D. Liên kết chống phong kiến phương Bắc. II. TỰ LUẬN Câu 1 (2.0 điểm): Theo em, sự ra đời của nghề nông trồng lúa nước ở Việt Nam có tầm quan trọng như thế nào? Câu 2 (3.0 điểm): Em có nhận xét gì về việc xây dựng công trình thành Cổ Loa vào thế kỉ III – II TCN ở nước Âu Lạc?