Tìm xxx, biết :
a) 5x(x−1)=x−15x\left(x-1\right)=x-15x(x−1)=x−1
b) 2(x+5)−x2−5x=02\left(x+5\right)-x^2-5x=02(x+5)−x2−5x=0
a)
5x(x-1)=x-1
5x(x-1)-(x-1)=0
(x-1)(5x+1)=0
[x=1x=−15\left[{}\begin{matrix}x=1\\x=\dfrac{-1}{5}\end{matrix}\right.[x=1x=5−1
b)
2(x+5)−x2−5x=02\left(x+5\right)-x^2-5x=02(x+5)−x2−5x=0
2(x+5)−x(x+5)=02\left(x+5\right)-x\left(x+5\right)=02(x+5)−x(x+5)=0
(x+5)(2−x)=0\left(x+5\right)\left(2-x\right)=0(x+5)(2−x)=0
[x=−5x=2\left[{}\begin{matrix}x=-5\\x=2\end{matrix}\right.[x=−5x=2
Bài 38 (Sách bài tập - trang 10)
Cho a+b+c=0a+b+c=0a+b+c=0
Chứng minh : a3+b3+c3=3abca^3+b^3+c^3=3abca3+b3+c3=3abc
Bài 9.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - trang 11)
Phân tích đa thức x4+8xx^4+8xx4+8x thành nhân tử ta được kết quả là :
(A) x(x+2)(x2+4x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2+4x+4\right)x(x+2)(x2+4x+4) (B) x(x+2)(x2+2x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2+2x+4\right)x(x+2)(x2+2x+4)
(C) x(x+2)(x2−4x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2-4x+4\right)x(x+2)(x2−4x+4) (D) x(x+2)(x2−2x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)x(x+2)(x2−2x+4)
Hãy chọn kết quá đúng ?
Bài 9.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - trang 11)
Phân tích đa thức x2+x−6x^2+x-6x2+x−6 thành nhân tử ta được kết quả là :
(A) (x+2)(x−3)\left(x+2\right)\left(x-3\right)(x+2)(x−3) (B) (x+3)(x−2)\left(x+3\right)\left(x-2\right)(x+3)(x−2)
(C) (x−2)(x−3)\left(x-2\right)\left(x-3\right)(x−2)(x−3) (D) (x+2)(x+3)\left(x+2\right)\left(x+3\right)(x+2)(x+3)
Hãy chọn kết quả đúng ?
Bài 9.3 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - trang 11)
a) x2−2x−3=0x^2-2x-3=0x2−2x−3=0
b) 2x2+5x−3=02x^2+5x-3=02x2+5x−3=0
Bài 32 (Sách bài tập - trang 10)
Phân tích thành nhân tử :
a) 5x−5y+ax−ay5x-5y+ax-ay5x−5y+ax−ay
b) a3−a2x−ay+xya^3-a^2x-ay+xya3−a2x−ay+xy
c) xy(x+y)+yz(x+z)+xz(x+z)+2xyzxy\left(x+y\right)+yz\left(x+z\right)+xz\left(x+z\right)+2xyzxy(x+y)+yz(x+z)+xz(x+z)+2xyz
Bài 33 (Sách bài tập - trang 10)
Tính nhanh giá trị cả mỗi đa thức :
a) x2−2xy−4z2+y2x^2-2xy-4z^2+y^2x2−2xy−4z2+y2 tại x=6;y=−4;z=45x=6;y=-4;z=45x=6;y=−4;z=45
b) 3(x−3)(x+7)+(x−4)2+483\left(x-3\right)\left(x+7\right)+\left(x-4\right)^2+483(x−3)(x+7)+(x−4)2+48 tại x=0,5x=0,5x=0,5
Bài 7.2 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - trang 9)
a) 4x2−4x=−14x^2-4x=-14x2−4x=−1
b) 8x3+12x2+6x+1=08x^3+12x^2+6x+1=08x3+12x2+6x+1=0
Bài 7.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - trang 9)
Phân tích đa thức 4x2−9y24x^2-9y^24x2−9y2 thành nhân tử ta có kết quả :
(A) (2x−3y)2\left(2x-3y\right)^2(2x−3y)2 (B) (2x−4,5y)(2x+4,5y)\left(2x-4,5y\right)\left(2x+4,5y\right)(2x−4,5y)(2x+4,5y)
(C) (4x−9y)(4x+9y)\left(4x-9y\right)\left(4x+9y\right)(4x−9y)(4x+9y) (D) (2x−3y)(2x+3y)\left(2x-3y\right)\left(2x+3y\right)(2x−3y)(2x+3y)
Bài 30 (Sách bài tập - trang 9)
a) x3−0,25x=0x^3-0,25x=0x3−0,25x=0
b) x2−10x=−25x^2-10x=-25x2−10x=−25
Bài 29 (Sách bài tập - trang 9)
Tính nhanh :
a) 252−15225^2-15^2252−152
b) 872+732−272−13287^2+73^2-27^2-13^2872+732−272−132