Gọi \(\left( H \right)\)là hình phẳng giới hạn bởi parabol \(y={{x}^{2}}\) và đường thẳng \(y=2x\). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình \(\left( H \right)\)quanh trục hoành.A. \(V=\frac{64\pi }{15}\). B. \(V=\frac{16\pi }{15}\). C. \(V=\frac{20\pi }{3}\). D. \(V=\frac{4\pi }{3}\).
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \({{9}^{x}}-2(m+1){{3}^{x}}+6m-3=0\) có hai nghiệm trái dấu.A. \(m<1\). B. \(m<\frac{1}{2}\). C. \(m>\frac{1}{2}\). D. \(\frac{1}{2}<m<1\).
Cho hàm số \(y=\frac{2x-3}{x-2}\) có đồ thị \((C)\). Một tiếp tuyến của \((C)\) cắt hai tiệm cận của \((C)\)tại hai điểm A, B và \(AB=2\sqrt{2}\). Hệ số góc tiếp tuyến đó bằngA. \(-\sqrt{2}\). B. \(-2\). C. \(-\frac{1}{2}\). D. \(-1\).
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(y={{x}^{3}}-3(m+2){{x}^{2}}+3({{m}^{2}}+4m)x+1\) nghịch biến trên khoảng (0; 1)?A. \(1.\) B. 4. C. 3. D. 2
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, SC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và AN bằngA. \(\frac{3a}{\sqrt{37}}\). B. \(\frac{a}{2}\). C. \(\frac{3a\sqrt{37}}{74}\). D. \(\frac{a}{4}\).
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích \({{S}_{1}}\). Nối 4 trung điểm \({{A}_{1}},\,{{B}_{1}},\,{{C}_{1}},\,{{D}_{1}}\) theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích \({{S}_{2}}\). Tiếp tục làm như thế ta được hình vuông thứ ba\({{A}_{2}}{{B}_{2}}{{C}_{2}}{{D}_{2}}\) có diện tích \({{S}_{3}}\)…. Và cứ tiếp tục làm như thế ta được các hình vuông có diện tích \({{S}_{4}},\,{{S}_{5}},\,...,{{S}_{100}}\)(tham khảo hình vẽ bên). Tính tổng \(S={{S}_{1}}+{{S}_{2}}+{{S}_{3}}+...+{{S}_{100}}\). A. \(S=\frac{{{a}^{2}}({{2}^{100}}-1)}{{{2}^{100}}}\). B.\(S=\frac{{{a}^{2}}({{2}^{100}}-1)}{{{2}^{99}}}\). C. \(S=\frac{{{a}^{2}}}{{{2}^{100}}}\). D. \(S=\frac{{{a}^{2}}({{2}^{99}}-1)}{{{2}^{98}}}\).
Tổng các nghiệm của phương trình \({{2}^{{{x}^{2}}+2x}}={{8}^{2-x}}\) bằngA.5B.-5C.6D.-6
Cho số phức z thỏa mãn \(\left| z+3-4i \right|=5\). Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó.A. \(I(3;-4),\,R=\sqrt{5}\). B. \(I(-3;4),\,R=\sqrt{5}\). C. \(I(3;-4),\,R=5\). D. \(I(-3;4),\,R=5\).
Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn \(iz+(1-i)\overline{z}=-2i\) bằngA.2B.-2C.6D.-6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu \(\left( S \right):{{(x+3)}^{2}}+{{y}^{2}}+{{(z-1)}^{2}}=10\). Mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu \((S)\) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 3?A. \(\left( {{P}_{1}} \right):x+2y-2z+8=0\). B. \(\left( {{P}_{2}} \right):x+2y-2z-8=0\). C. \(\left( {{P}_{3}} \right):x+2y-2z-2=0\). D. \(\left( {{P}_{4}} \right):x+2y-2z-4=0\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến