`=>`
`1` . A
- Khi người ta viết July 10th 2008 hoặc một tháng nào đó mà đằng sau có ngày,năm thì hãy lưu ý để tránh bị đánh lừa chỗ này phải là "on"
`2` . B
- so adj that + mệnh đề
VD : The book is so thick that I can't read all pages of it.
`3` . C
- because of + N/Ving : bởi vì một thứ gì/hành động nào đó
`4` . B
- forget + Ving : nhớ 1 việc đã làm
`5` . D
- câu điều kiện loại 2 : If + S + mệnh đề quá khứ đơn , S +would/could/might + Vinf..
`6` . C
- which bổ sung ý nghĩa cho Venice
`7` . D
- adj/adv + enough
`8` . A
- câu hỏi đuôi , vế trái dấu phẩy khẳng định ,vế phải dấu phẩy phủ định và ngược lại
`9` . D
- quy tắc OSACOMPS : Opinion , size , age , shape , color , origin , material , purpose
`10` . B
- independent of sb : độc lập khỏi ai đó
`11` . C
- câu wish thì phải lùi 1 thì về quá khứ tùy thuộc vào hoàn cảnh và dấu hiệu nhận biết các thì
`12` . C
- Do you mind if S + Vinf : bạn có phiền nếu ai đó làm gì
`13` . A
-Câu cảm thán , What + a/an + adj + N ! hoặc What +adj + N ( đếm đc số nhiều ) !
( Trường hợp các N đó là danh từ ko đếm được thì ko được thêm a,an ! )
`14` . D
- get on well : đối xử tốt, hòa thuận
`15` . A
- look forward + to Ving : mong đợi điều gì
`16` . B
- the poor , the vietnamese , the rich , the police -> Trường hợp này là trường hợp đặc biệt và được tính là danh từ số nhiều
`17` . B
- where to Vinf : ở đâu để làm gì
`18` . B
- such + adj + N(số ít/số nhiều đếm được ) + that + mệnh đề
`19` . D
- so many + N( đếm được số nhiều ) : quá nhiều