Trên giá sách có 4 quyển Toán, 3 quyển sách Vật lí và 2 quyển sách Hóa học. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất sao cho ba quyển lấy ra có ít nhất một quyển sách Toán.A.\(\frac{1}{3}.\)B.\(\frac{37}{42}.\) C. \(\frac{5}{6}.\)D. \(\frac{19}{21}.\)
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho điểm \(M\left( 5;-\,3;2 \right)\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) có phương trình \(x-2y+z-1=0.\) Tìm phương trình đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\) và vuông góc với \(\left( P \right).\)A.\(\dfrac{x+5}{1}=\dfrac{y-3}{-\,2}=\dfrac{z+2}{1}.\) B.\(\dfrac{x-5}{1}=\dfrac{y+3}{-\,2}=\dfrac{z-2}{-\,1}.\) C.\(\dfrac{x-6}{1}=\dfrac{y+5}{-\,2}=\dfrac{z-3}{1}.\) D.\(\dfrac{x+5}{1}=\dfrac{y+3}{-\,2}=\dfrac{z-2}{1}.\)
Với \(n\) là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức \(C_{n\,-\,4}^{n\,-\,6}+nA_{n}^{2}=454,\) hệ số của số hạng chứa \({{x}^{4}}\) trong khai triển nhị thức Niu-tơn của \({{\left( \frac{2}{x}-{{x}^{3}} \right)}^{n}}\) với \(x\ne 0\) bằngA. \(1792.\) B. \(-\,1792.\) C. \(786.\) D. \(1692.\)
Cho tứ diện \(OABC\) có \(OA,\,\,OB,\,\,OC\) đôi một vuông góc và \(OA=OB=OC=a\) (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(OC.\) A. \(\frac{a}{2}.\)B. \(\frac{a\sqrt{3}}{2}.\) C. \(\frac{a\sqrt{2}}{2}.\) D. \(\frac{3a}{4}.\)
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz,\) cho đường thẳng \(d:\frac{x-2}{3}=\frac{y+1}{-\,1}=\frac{z+3}{2}.\) Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng \(d\) ?A. \(M\left( 2;-\,1;-\,3 \right).\) B. \(N\left( -\,2;1;3 \right).\) C. \(P\left( 5;-\,2;1 \right).\) D. \(Q\left( -\,1;0;5 \right).\)
Tập nghiệm của bất phương trình \({{\log }_{\frac{e}{3}}}\left( x+1 \right)<{{\log }_{\frac{e}{3}}}\left( 2x-5 \right)\) làA. \(\left( -1;6 \right).\) B. \(\left( \frac{5}{2};6 \right).\) C. \(\left( 6;+\,\infty \right).\) D. \(\left( -\,\infty ;6 \right).\)
Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng \(4\pi {{a}^{2}}\) và độ dài đường cao bằng \(2a.\) Tính bán kính đáy của hình trụ đó.A.3aB.aC.4aD.2a
Đồ thị hàm số nào dưới đây có hai tiệm cận đứng ? A. \(y=\frac{2x+1}{\sqrt{2{{x}^{2}}-3x+1}}.\) B. \(y=\frac{\sqrt{4-{{x}^{2}}}}{{{x}^{2}}-2x-3}.\) C. \(y=\frac{x+1}{{{x}^{2}}+x}.\) D. \(y=\frac{\sqrt{{{x}^{2}}-4x+3}}{{{x}^{2}}-5x+6}.\)
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số \(y={{x}^{3}}-2{{x}^{2}}-7x+5\) trên đoạn \(\left[ -\,2;1 \right].\)A.7B.9C.8D.10
Tính tích phân \(\int\limits_{0}^{\pi }{\sin 3x\,\text{d}x}.\)A. \(-\frac{1}{3}.\) B. \(\frac{1}{3}.\)C.\(-\frac{2}{3}.\)D. \(\frac{2}{3}.\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến