2. doing DIY
⇒ doing DIY = Doing Do It Yourself (v) tự làm/thủ công. Ta thấy trong hình người cô gái đang làm một cái gì đó rất lạ
3. reading books
⇒ reading books (v) đọc sách. Ta thấy trong hình đang ở thư viện
4. listening to radio
⇒ listening to radio (v) nghe đài. Ta thấy trong hình cô gái đang nghe nhạc
5. playing badminton
⇒ playing badminton (v) chơi cầu lông. Trong hình ta thấy có một cái vợt và một quả cầu
6. texting
⇒ texting (v) nhắn tin. Ta thấy trong hình ng ta đang bấm trên điện thoại
-Vinny, #Muoi, Chúc bạn học tốt, Sayorana~