1. will be found (cấu trúc câu bị động thì tương lai đơn: S+will+be+V-pp+..+by O)
2. had bought (có "the week before" nên đây là câu gián tiếp thì quá khứ đơn=> động từ chia thì quá khứ hoàn thành)
3. to apologize (advise sb to do st: khuyên ai làm gì)
4. are killed ( bị động thì hiện tại đơn: am/are/is+V-pp)
5. have read/ written (this is the first time+S+V-htht/ rút gọn câu sử dụng quá khứ phân từ)
6. looked /had tried (trong câu quá khứ, hành động nào xảy ra và kết thúc trước=>chí QKHT, hành động sau chia QKĐ)
7. are they speaking (sau "Look!", "listen!" chia thì HTTD)