Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng vật nặng m = 1 kg. Vật nặng đang đứng ở vị trí cân bằng, ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với phương trình F = F0cos10πt. Sau một thời gian ta thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm. Tốc độ cực đại của vật có giá trị bằng:A.60 cm/s.B.60π cm/s.C.0,6 cm/s.D.6π cm/s.
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai este no, đơn chức mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn vào bình dung dịch Ca(OH)2 bình tăng 12,4 gam và tạo ra được m gam kết tủa. Giá trị của m làA.12,4B.10C.20D.28,18
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1 ; ∆2 : và mặt phẳng(P):x +2y -z = 0 . Tìm tọa độ điểm A thuộc đường thẳng ∆1 và tọa độ điểm B thuộc đường thẳng ∆2 sao cho đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P)và độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất.A.A() , B(1;1;0); MinAB= B.A() , B(0;1;0); MinAB= 10C.A() , B(0;1;0); MinAB= D.A() , B(0;1;0); MinAB= -
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, phương trình đường cao AH : x -y + 3 = 0. Biết đỉnh C(5;0), đỉnh B thuộc trục tung. Tìm tọa độ các đỉnh A và B. A.A(-3;6)B.A(-1;-2) hoặc A(-3;6)C.A(-1;2) hoặc A(3;6)D.A(-1;2)
Tìm điều kiện của x để biểu thức sau có nghĩa: A.0 ≤ x ≤ 3B.1 ≤ x ≤ 3C.x > 3D.x 3
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(-1;0) . Trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt là G( ;) và I(1;4) . Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.A.A(6;1); B(1;-1); C(-3;1)B.A(6;4); B(1;-1); C(-3;1)C.A(6;4); B(-3;1);C(1;-1)D.Cả B và C
( x – 3 )2 = 4A.x = 5 và x = 4B.x = 3 và x = 2C.x = 5 và x = 1D.x = 0 và x = 1
Chứng minh rằng phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2.A.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Tìm các giá trị của m để: x12 + x22 – x1x2 = 7.A.m = 0B.m = ± 1.C.m = ± 2.D.m = ± 3.
Chứng minh ∆SMA đồng dạng với ∆SBC.A.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến