Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \(\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0\) vô nghiệm.A.\(m < - 1.\)B.\(m \ge - \frac{1}{2}.\)C.\(m \le - 1.\)D.\( - 1 \le m \le - \frac{1}{2}.\)
Cho phương trình \(\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right).\) Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình \(\left( 1 \right).\)A.\({\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.\)B.\({\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.\)C.\(x - 2 = 2x - 1.\)D.\(x - 2 = 1 - 2x.\)
Cho \({\log _2}3 = a;{\log _3}7 = b\). Biểu diễn \(P = {\log _{21}}126\) theo \(a,\,\,b\).A.\(P = \dfrac{{ab + 2{\rm{a}} + 1}}{{ab + a}}\)B.\(P = \dfrac{{ab + 2{\rm{a}} + 1}}{{ab + 1}}\)C.\(P = \dfrac{{ab + 2a + 1}}{{b + 1}}\)D.\(P = \dfrac{{a + b{\rm{ + 2}}}}{{b + 1}}.\)
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?A.\(y = \dfrac{1}{2}{x^4} - {x^2} - 3.\)B.\(y = {x^4} - 2{x^2} - 3.\) C.\(y = - \dfrac{1}{2}{x^4} + 2{x^2} - 3.\)D.\(y = - {x^4} + 2{x^2} - 3.\)
Cho hàm số \(f\left( x \right) = {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {1 - {x^2}} \right).\) Biết tập nghiệm của bất phương trình \(f'\left( x \right) > 0\) là khoảng \(\left( {a;b} \right).\) Tính \(S = a + 2b.\)A.\(S = - 1.\)B.\(S = 2.\)C.\(S = - 2.\)D.\(S = 1.\)
Gọi \(S\) là tập các giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số \(y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2\) đồng biến trên \(\mathbb{R}.\) Tính số phần tử của \(S.\)A.\(5.\)B.\(2.\)C.\(1.\)D.\(3.\)
Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\), góc giữa cạnh \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(60^\circ \). Thể tích của khối chóp đã cho bằng:A.\(\sqrt 3 {a^3}\)B.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{6}\)C.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{3}\)D.\(\dfrac{{\sqrt 3 {a^3}}}{9}\)
Cho hàm số \(y = \dfrac{1}{3}{x^3} - {x^2} + (m - 1)x + 2019\). Giá trị nhỏ nhất của tham số \(m\) để hàm số đồng biến trên tập xác định là :A.\(m = 2\)B.\(m = - 2\)C.\(m = \dfrac{5}{4}\)D.\(m = 0\)
Cho \(x,y \in \mathbb{R}\) và \(x \ne y.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{{{x^2} - 6xy + 6{y^2}}}{{{x^2} - 2xy + {y^2}}}\).A.\(\min P = - 1\)B.\(\min P = - 2\)C.\(\min P = - 3\)D.\(\min P = 1\)
Tam giác \(ABC\) vuông ở \(A\) và có góc \(\widehat B = 40^\circ \). Hệ thức nào sau đây là đúng ?A.\(\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {BC} } \right) = 140^\circ \)B.\(\left( {\overrightarrow {BC} ,\,\,\overrightarrow {AC} } \right) = 140^\circ \)C.\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 40^\circ \)D.\(\left( {\overrightarrow {AC} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 40^\circ \)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến