Số amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N làA.2B.3C.4D.1
Cho phản ứng HCl + KMnO4 → KCl + Cl2 + MnCl2 + H2O.Tổng hệ số (số nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên làA.35. B.34C.32D.37
Cho các chất sau: isopren, stiren, etilen, butan, benzen, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime làA.5B.3C.2D.4
Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?A.CH2(NH2)COOH.B.CH3CH2NH2. C.CH3CH2OH. D.CH3COOCH3.
Trong bình kín, có hệ cân bằng: 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); ΔH > 0. Tác động không làm cân bằng dịch chuyển làA.tăng nhiệt độ của hệ. B.thêm lượng khí H2 vào bình.C.tăng áp suất của hệ. D.thêm lượng khí HI vào bình.
Tìm số phức z thỏa mãn = √5 và (2 - z)(i + ) là số ảo.A.z = + , z = - + , z = - , z = - - .B.z = + , z = - + , z = - , z = - - .C.z = - + , z = - + , z = - , z = - - .D.z = - + , z = - + , z = - , z = - - .
Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C6H10O5) có trong đoạn mạch làA.1,626xB.1,806xC.1,626xD.1,806x
Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương xảy raA.sự khử ion Cl-.B.sự khử ion Ca2+.C.sự oxi hoá ion Ca2+. D.sự oxi hoá ion Cl-.
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dăy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):A.Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+. B.Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.C.Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+. D.Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùngA.dung dịch NaOH và nước. B.dung dịch HCl và nước.C.dung dịch amoniac và nước.D.dung dịch NaCl và nước.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến