`11.`
- Dấu hiệu "yesterday"
`->` Thì quá khứ đơn.
`->` (-) S + didn't + V(infi)
`->` didn't do
`12.`
- Dậu hiệu "for year"
`->` Thì hiện tại hoàn thành
`->` (-) S + haven't/hasn't + VpII.
`->` Chủ gnuwx là "We" `->` Dùng "haven't"
`->` Qúa khứ phân từ của "see" là "seen"
`->` haven't seen
`13.`
- Dấu hiệu "in ten minutes"
`->` Thì tương lai đơn.
`->` (+) S + will + V(infi)
`->` will be
`14.`
- Câu hỏi về sự thật
`->` Thì hiện tại đơn.
`->` Do/Does + S + V(infi) ... ?
`->` Chủ ngữ là "you" dùng "Do"
`->` Do you like
`15.`
- Dấu hiệu "ago"
`->` Thì quá khứ đơn
`->` (-) S + didn't + V(infi)
`->` didn't know
`16.`
- Câu hỏi về sự thật
`->` Thì hiện tại đơn.
`->` Do/Does + S + V(infi) ... ?
`->` Chủ ngữ là "you" dùng "Do"
`->` do you think
`17.`
- Nêu lên sự thật
`->` Thì hiện tại đơn.
`->` (+) S + V(infi/es/s)
`->` Từ cho sẵn là "leave" nên chỉ cần thêm "s" vì đã có "e" rồi.
`->` leaves