Chứng minh rằng với mọi x , y ta luôn có: ≤ ex + ey.A.Dấu bằng xảy ra khi t = 0 cũng có nghĩa là khi x = yB.Dấu bằng xảy ra khi t = 0 cũng có nghĩa là khi x = -yC.Dấu bằng xảy ra khi t < 0 cũng có nghĩa là khi x = yD.Dấu bằng xảy ra khi t > 0 cũng có nghĩa là khi x = y
Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 50N/m được giữ cố định đầu dưới còn đầu trên gắn với vật nặng m = 100g. Nâng vật m để lò xo dãn 2,0cm rồi buông nhẹ, hệ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2. Thời gian lò dãn trong một chu kỳ làA.187ms.B.46,9ms.C.70,2ms.D.93,7ms.
Lấy x mol Al cho vào một dung dịch có a mol AgNO3 và b mol Zn(NO3)2. Phản ứng kết thúc thu được dung dịch D có hai muối. CHo dung dịch D tác dụng NaOH dư không có kết tủa. Giá trị của x làA.2a < x < 4bB.a + 2b < 2x < a + 3bC.a ≤ 3x < a + 2bD.x = a+ 2b
Trong phóng xạ :A.Có tia phóng xạ là pozitron.B.Có hạt nhân con lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.C.Có sự biến đổi một notron thành một proton.D.Hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.
Tìm n biết n > 4; n ∈ N và thỏa mãn đẳng thức sau: 2 + + + + ... + + = .A.x = 4B.x = 5C.x = 8D.x = 6
a, Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB và tính số chỉ của ampe kế trong cả hai trường hợp K đóng và K mở.A.R3 =5(Ω ) IA =0,75(A) ( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)B.R3 =7(Ω ) IA =0,75(A) ( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)C.R3 =4 (Ω ) IA =0,75(A)( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)D.R3 =8 (Ω ) IA =0,75(A) ( k mở ) IA = 0,375 (A) ( K đóng)
b, Thay khoá K bởi điện trở R5. Tính giá trị của R5 để cường độ dòng điện qua điện trở R2 bằng không.A. = 5,33(Ω )B. = 6,33(Ω )C. = 3(Ω )D. = 1(Ω )
Trên một đường thẳng có ba người chuyển động, một người đi xe máy, một người đi xe đạp và một người đi bộ; người đi bộ ở giữa hai người kia. Ở thời điểm ban đầu, khoảng cách giữa người đi bộ và người đi xe đạp nhỏ hơn khoảng cách giữa người đi bộ và người đi xe máy hai lần. Người đi xe máy và người đi xe đạp đi ngược chiều nhau với vận tốc lần lượt là 60 km/h và 20 km/h. Biết rằng cả ba người gặp nhau tại cùng một thời điểm.Xác định hướng chuyển động và vận tốc của người đi bộ; hãy giải bài toán bằng hai cách (lập phương trình và vẽ đồ thị).A.v2 = = 6,67km/hB.v2 = = 6,67km/hC.v2 = = 6,67km/hD.v2 = = 6,67km/h
Tìm số chỉ của ampe kế A0 và A1.A.I0 = 0,05A A1 = 7,3 AB.I0 = 0,05A A1 = 7,2 AC.I0 = 0,06A A1 = 7,2 AD.I0 = 0,06A A1 = 7,1 A
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến