Chứng minh rằng căn(a^2 + b^2 . c^2) + căn(b^2 + c^2 . a^2) + căn(c^2 + a^2 . b^2) ≥ ab + bc + ca + 1
cho a,b,c là các số thực thỏa mãn a2+b2+c2=1a^2+b^2+c^2=1a2+b2+c2=1
chứng minh rằng a2+b2.c2+b2+c2.a2+c2+a2.b2≥ab+bc+ca+1\sqrt{a^2+b^2.c^2}+\sqrt{b^2+c^2.a^2}+\sqrt{c^2+a^2.b^2}\ge ab+bc+ca+1a2+b2.c2+b2+c2.a2+c2+a2.b2≥ab+bc+ca+1
Áp dụng BĐT minkowski:
a2+b2c2+b2+a2c2+c2+a2b2≥(a+b+c)2+(ab+bc+ca)2=1+2(ab+bc+ca)+(ab+bc+ca)2=ab+bc+ca+1\sqrt{a^2+b^2c^2}+\sqrt{b^2+a^2c^2}+\sqrt{c^2+a^2b^2}\ge\sqrt{\left(a+b+c\right)^2+\left(ab+bc+ca\right)^2}=\sqrt{1+2\left(ab+bc+ca\right)+\left(ab+bc+ca\right)^2}=ab+bc+ca+1a2+b2c2+b2+a2c2+c2+a2b2≥(a+b+c)2+(ab+bc+ca)2=1+2(ab+bc+ca)+(ab+bc+ca)2=ab+bc+ca+1
(đpcm)
Dấu =xảy ra khi a=b=c=13a=b=c=\dfrac{1}{\sqrt{3}}a=b=c=31
P/s: vâng thật ngắn gọn,súc tích , lúc không nhớ đến minkowski biến đổi cả trang giấy không ra ...
Rút gọn và tính giá trị các biểu căn(3+căn5/2x^2) - căn(3-căn5/2x^2)
Rút gọn và tính giá trị các biểu thức :
a, 3+52x2−3−52(x>0)Tại:x=1\sqrt{\dfrac{3+\sqrt{5}}{2x^2}}-\sqrt{\dfrac{3-\sqrt{5}}{2}}\left(x>0\right)T\text{ại}:x=12x23+5−23−5(x>0)Tại:x=1
b,a3+4a2+4aa(a2−2ab+b2)−b3−4b2+4bb(a2−2ab+b2)+abb,\dfrac{\sqrt{a^3+4a^2+4a}}{\sqrt{a\left(a^2-2ab+b^2\right)}}-\dfrac{\sqrt{b^3-4b^2+4b}}{\sqrt{b\left(a^2-2ab+b^2\right)}}+abb,a(a2−2ab+b2)a3+4a2+4a−b(a2−2ab+b2)b3−4b2+4b+ab ( a > b > 2 ) tại a = 4 ; b = 3
c, ab2.4a2.b4+ab(a;be0;a>0)ab^2.\sqrt{\dfrac{4}{a^2.b^4}}+ab\left(a;be0;a>0\right)ab2.a2.b44+ab(a;be0;a>0) Tại a = 1 ; b = - 2
d,a+bb2.a2b2a2+2ab+b2(a;b>0)\dfrac{a+b}{b^2}.\sqrt{\dfrac{a^2b^2}{a^2+2ab+b^2}}\left(a;b>0\right)b2a+b.a2+2ab+b2a2b2(a;b>0) Tại a = 1 ; b = 2
Giải hệ phương trình x^2+(x+y)y+2=9y, x+y−7=y/x^2+2
giải hệ phương trình sau
{x2+(x+y)y+2=9yx+y−7=yx2+2\left\{{}\begin{matrix}x^2+\left(x+y\right)y+2=9y\\x+y-7=\dfrac{y}{x^2+2}\end{matrix}\right.{x2+(x+y)y+2=9yx+y−7=x2+2y
Tính 1+sin^2 50^0−2cos^2 40^0/cot^2 50^0.cot2400−cos^2 50^0
1+sin2500−2cos2400cot2500.cot2400−cos2500\dfrac{1+\sin^250^0-2\cos^240^0}{\cot^250^0.\cot^240^0-\cos^250^0}cot2500.cot2400−cos25001+sin2500−2cos2400
Chứng minh căn(n+1)^2 + cănn^2 = (n+1)^2 – n^2
Cho x thuộc N, chứng minh: √(n+1)2 + √n2 = (n+1)2 – n2
Tìm nghiệm của phương trình biết 0 ≤ x ; y ; z ≤ 1
x1+y+xz+y1+z+xy+z1+x+yz=3x+y+z\dfrac{x}{1+y+xz}+\dfrac{y}{1+z+xy}+\dfrac{z}{1+x+yz}=\dfrac{3}{x+y+z}1+y+xzx+1+z+xyy+1+x+yzz=x+y+z3
Tìm nghiệm của pt biết 0≤x;y;z≤10\le x;y;z\le10≤x;y;z≤1
Tính 1/a+3b + 1/b+3c + 1/c+3a ≥1/a+b+2c + 1/b+c+2a + 1/a+c+2b
1a+3b+1b+3c+1c+3a≥1a+b+2c+1b+c+2a+1a+c+2b\frac{1}{a+3b}+\frac{1}{b+3c}+\frac{1}{c+3a}\ge\frac{1}{a+b+2c}+\frac{1}{b+c+2a}+\frac{1}{a+c+2b}a+3b1+b+3c1+c+3a1≥a+b+2c1+b+c+2a1+a+c+2b1
Giải bất phương trình (5x + 2)(10x +3)(x - 6) < 0
Giải BPT sau :
a) (5x + 2)(10x +3)(x - 6) < 0 b) (3-x)(x+4)(15+x) >0
c) (x+2)(x+3)(x+4)>0 d) (3x+4)(2x+2)(7-x)
Tính AH.CH, biết B = 9cm, BC = 15cm, đường cao AH
Cho Δ ABC ⊥ tại A, AB = 9cm, BC = 15cm, đường cao AH.
a) Tính AH.CH.
b) Qua B vẽ đường thẳng ⊥ BC, cắt đường thẳng AB tại D. Tia phân giác của góc C cắt AB tại N và BD tại M. Chứng minh: CN.CD = CM.CB
Tính A=xyz (căn(x^2 − 2014 )/x^2 + căn(y^2 − 2014)/ y^2 + căn(z^2 − 2014)/ z^2 )
cho x,y,z>0 thỏa mãn
(x2−2014)(y2−2014)+(y2−2014)(z2−2014)+(z2−2014)(x2−2014)=2014\sqrt{\left(x^2-2014\right)\left(y^2-2014\right)}+\sqrt{\left(y^2-2014\right)\left(z^2-2014\right)}+\sqrt{\left(z^2-2014\right)\left(x^2-2014\right)}=2014(x2−2014)(y2−2014)+(y2−2014)(z2−2014)+(z2−2014)(x2−2014)=2014
Tính A=xyz(x2−2014x2+y2−2014y2+z2−2014z2)\left(\dfrac{\sqrt{x^2-2014}}{x^2}+\dfrac{\sqrt{y^2-2014}}{y^2}+\dfrac{\sqrt{z^2-2014}}{z^2}\right)(x2x2−2014+y2y2−2014+z2z2−2014)
Nhắc Nhở !
Mình vừa xin vào Biệt Đội Ninja 247 ^^ Mình sẽ làm tròn nhiệm vụ ^^ Thế nên mấy bạn đừng spam câu hỏi hay spam like nha ^^ bị bcsp thì đừng trách mình ác nói đến đây thôi mấy bạn là người ý thức sẽ dừng ngay ^^