1. have imagined
Thì HTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong qk, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp diễn trong tương lai
2. went - was studying
Thì QKTD diễn tả hđ đang xra trong qk (was studying) thì một hđ khác xảy đến (went)
3. to preserve
to V: để làm gì (chỉ mục đích)
4. has closed
Thì HTHT diễn tả hđ vừa mới xra và kết quả còn lưu đến hiện tại
5. is
Thì HTĐ diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên
6. was completed
DHNB thì QKĐ "at the end of last month"
7. reviving
Sau giới từ thì động từ luôn chia dạng V-ing
8. Have you ever been
DHNB thì HTHT "ever"