39. C
Giải thích:
go on: tiếp tục
talk: nói chuyện
quit: từ bỏ
continue: tiếp tục
stop: dừng lại
40. D
Giải thích:
look on: nhìn vào
blow: thổi
water: tưới nước
prevent: ngăn cản
watch: xem, nhìn
41. B
Giải thích: stand for sth...: viết tắt cho cái gì...
42. A
Giải thích:
look it up: tra nghĩa
find its meaning: tìm nghĩa
write it: viết
draw it: vẽ
note it: ghi chú
44. trùng câu 40
45. B
Giải thích:
educating (v) : giáo dục
taking care of (v): chăm sóc
homemaking (n): nội trợ
giving a birth (v): sinh con
CHÚC CẬU HỌC TỐT :))