Công thức:(+)S+has/have+V3...
(-)S+haven't/hasn't+V3
(?)Have/Has+S+V3?
1 has seen(Ta có before là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-he)
2 have finished(already là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ là I)
3 have they lived/have lived(since là dấu hiệu của hiện tại hoàn thành và chủ ngữ số nhiều-they)
4 has just washed(Ta có just là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-my father)
5 have discussed(Ta có recently là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-the students)
6 has never been(Ta có never là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Mary)
7 have known(Ta có for là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-we)
8 have learned(Ta có so far là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-we)
9 have been(Ta có for là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-we)
10 haven't stayed(Ta có since là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số nhiều-they)
11 has seen(Ta có before là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Bob)
12 has lent(Ta có so far là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Sandra)
13 has just passed(Ta có just là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Rashid)
14 has studied(Ta có for là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-Karen)
15 has already told(Ta có already là dấu hiệu của HTHT mà chủ ngữ số ít-the teacher)
#Hoidap247