3. B (like + Ving)
5. A (enjoy +Ving)
6. B (decide + to V: quyết định làm gì )
7. C (it's time for sb to do sth: đã đến lúc ai đó làm việc gì đó )
10. A (mind + Ving )
11. A ( It takes + time+ to V : Mất thời gian vào việc gì đó )
14. B ( V đứng đầu câu làm chủ ngữ ---> chia Ving)
15. B ( ways of + Ving: cách để làm gì đó )
16. A (like + Ving )
22. C (go + Ving )
31. D (have difficulty +Ving )
a. to go out (want to V: ai đó muốn làm gì )
b. to go
c. to go (plan to V)
d. to see (angree to V)
e. reading (enjoy + Ving)
f. living - talking (like, miss + Ving)
g. to get ( 'd like to V: muốn làm gì đó)
h. to speak (learn to V )
i. going out - to stay (suggested Ving, want to V )
j. watching
k. sleeping (hate Ving)
l. writing - to start (finish Ving, decide to V )
m. to finish painting (hope to V, finish Ving )
n. to stop working (stop Ving )
o. to pay (offer to V)
P. giving up taking ( try Ving: thử làm gì, give up +Ving )