1. D.village
pretty(a): xinh đẹp
busy(a): đông đúc
small(a): nhỏ
pretty, busy, small đều là những tính từ miêu tả.
village(n): làng
2. D. city
flat(n): căn hộ
house(n): nhà
building(n): toàn nhà
flat, house và building đều là những danh từ chỉ nơi ở.
city(n): thành phố
3. B. countryside
crowded, noisy, modern đều là những tính từ miêu tả.
countryside(n): miền quê
4. A. cloud
cloud(n): mây
island, village và mountain đều là những danh từ chỉ địa điểm.
5. A. town
river(n): sông
mountain(n): núi
ocean(n): biền
`->` Đều là những địa điểm có sẵn trong tự nhiên.
town(n): thị trần -> địa điểm nhân tạo