=>
1. down ( turn down : từ chối)
2. with ( deal with : đối phó với)
3. on ( live on sth : sống nhờ, sống bằng cái gì)
4. off ( take off : cất cánh)
5. up ( take up : bắt đầu một sở thích mới)
6. up (warm up : khởi động)
7. up ( dress up : hóa trang)
8. out ( work out solution : tìm ra giải pháp)
9. of ( run out of : cạn kiệt)
10. on ( get on well with : có mối quan hệ tốt với, thân thiện với)
11. up ( set up : thành lập)
12. out (find out : tìm ra)
13. on (count on : dựa vào, tin tưởng)
14. by ( drop by : ghé thăm)
15. up ( brought up : nuôi nấng)
II/
1. get ( get on well with)
2. catch ( catch up with : bắt kịp với)
3. fall (fall back on : phải cầu đến, phải cần đến)
4. give ( give up : từ bỏ)
5. get on well
6. turn (turn down : từ chối)
7. cut (cut down on : giảm bớt)
8. face ( face up to : đối mặt với)
9. look (look forward to Ving : mong đợi)
10. look ( look back on : hồi tưởng)