Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1: = = , ∆2 : = = và mặt phẳng (P) : x + 2y – z = 0. Tìm tọa độ điểm A thuộc đường thẳng ∆1 và tọa độ điểm B thuộc đường thẳng ∆2 sao cho đường thẳng AB song song với mp(P) và độ dài đoạn AB nhỏ nhấtA.A(;-;-), B(0;1;0)B.A(;-;-), B(0;1;1)C.A(;-;-), B(1;1;0)D.A(;-;-), B(1;1;1)
Chứng minh tam giác OCD cân.A.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Gọi M là trung điểm của đoạn CE, OM cắt AC tại K. Chứng minh: - BM đi qua trung điểm của OH. - Tứ giác OEKC nội tiếp.A.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Chứng minh SO ┴ AB.A.#VALUE!B.#VALUE!C.#VALUE!D.#VALUE!
Khối lượng cực than làm anot bị tiêu hao khi điện phân nóng chảy Al2O3 để sản xuất 27 tấn nhôm là (Biết khí thoát ra ở anot có phần trăm thể tích: 10% O2, 10% CO và 80% CO2, cho Al = 27,0 = 16, C = 12)A.9,47 tấnB.4,86 tấnC.6,85 tấnD.8,53 tấn
Cho các số thực không âm x,y,z thoả mãn xz + yz + 1 = xy. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcP = + + A.B.- C.D.-
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D , AB = 3a,CD = a,AD = 2a, tam giác SAD cân tại S , mặt phẳng (SAD) vuông góc với đáy. Biết góc giữa mặt phẳng (SBC) và đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC theo aA.; 4aB.; 2aC.; aD.; 3a
Trong không gian với hệ trục Oxyz cho điểm A(1; 1; 2), I là điểm thuộc trục hoành. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I, (S) đi qua điểm A và gốc tọa độ. A.(x+3)2 + y2 + z2 = 9B.(x-3)2 + y2 + (z-3)2 = 9C.(x-3)2 + y2 + z2 = 9D.(x-3)2 + (y-1)2 + z2 = 9
Trong mặt phẳng với hệ trục Oxy cho đường tròn (T) (x −1)2 +( y −1)2 =, đường thẳng (d): mx + y −3 = 0. Tìm m để trên (d) tồn tại duy nhất một điểm M sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến MA và MB tới (T), (A, B là hai tiếp điểm) thỏa mãn góc giữa hai tiếp tuyến MA và MB bằng 600. A.m = -1 và m= B.m = và m= C.m = 1 và m= D.m =- và m=
Giải hệ phương trình: (x,y ϵ R)A.(x; y) = (2; -2)B.(x; y) = (1; 1) và (x; y) = (2; 2)C.(x; y) = (1; 1)D.(x; y) = (1; 1) và (x; y) = (-2; -2)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến