hãy cho biết ếch có bị chết ngạt không nếu ta cho ếch vào một lọ đầy nước, đầu chúc xuống dưới? Từ kết quả thí nghiệm, em có thể rút ra kết luận gì về sự hô hấp của ếch?

Các câu hỏi liên quan

1 một đoạn mạch gồm hai điện trở 300 Ω và 200 Ω mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch bằng A: 500 Ω. B: 120 Ω. C: 100 Ω. D: 210 Ω. 2 Một dòng điện chạy qua một dây dẫn có cường độ I = 2 A thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian t = 2 phút là 1200 J. Điện trở của đoạn mạch bằng A: 2,5 Ω. B: 6 Ω. C: 12 Ω. D: 5 Ω. 3 Chọn câu phát biểu đúng : A: Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. B: Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin. C: Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy. D: Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi. 4 Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng và cuộn thứ cấp có 240 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế là 220V, thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp là A: 50V. B: 12V. C: 60V. D: 120V. 5 Dùng máy ảnh để chụp ảnh của vật cao 120 cm, đặt cách vật kính của máy 1,2 m. Sau khi tráng phim thì thấy ảnh cao 3 cm. Khoảng cách từ phim đến vật kính lúc chụp ảnh là A: 8 cm. B: 4 cm. C: 3 cm. D: 12 cm. 6 Một vật được thả vào dầu. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet thì A: Vật nổi trên mặt thoáng. B: Vật bị chìm. C: Vật lơ lửng. D: Vật lúc nổi lúc chìm. 7 Mắt của một người có màng lưới cách thể thủy tinh 2 cm. Khi người đó nhìn rõ một vật sáng thì khoảng cách từ ảnh của vật đó đến thể thủy tinh của mắt bằng A: 5 cm. B: 0 C: vô cùng. D: 2 cm. 8 Cho hai điện trở R1 và R2 (R1>R2). Khi mắc nối tiếp hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 45 Ω, khi mắc song song hai điện trở trên thì được đoạn mạch có điện trở 10 Ω. Giá trị của R1 bằng A: 15 Ω. B: 40 Ω. C: 20 Ω. D: 30 Ω. 9 Hai dây dẫn được làm từ cùng một chất liệu và có cùng tiết diện. Dây thứ nhất có chiều dài ℓ, dây thứ hai có chiều dài 1,5ℓ. Tỉ số điện trở của dây dẫn thứ nhất và của dây dẫn thứ hai lả R1:R2 bằng A: 3:2 B: 2:3 C: 4:9 D: 9:4 10 Tác dụng của kính lão là A: tạo ảnh thật nằm ngoài khoảng cực cận của mắt. B: tạo ảnh ảo nằm trong khoảng cực cận của mắt. C: tạo ảnh ảo nằm ngoài khoảng cực cận của mắt. D: tạo ảnh thật nằm trong khoảng cực cận của mắt 11 Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát ? A: Lực xuất hiện khi lò xo bị nén. B: Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động. C: Lực xuất hiện làm mòn lốp xe. D: Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. 12 Con tàu bằng thép có thể nổi trên mặt nước vì : A: thép có lực đẩy trung bình lớn. B: con tàu có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nước. C: thép có trọng lượng riêng nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước. D: con tàu có trọng lượng riêng trung bình nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước. 13 Đặt ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính ta thấy một ảnh lớn hơn và cùng chiều với ngón tay thì A: ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính hội tụ. B: ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính phân kì. C: ảnh đó là ảnh ảo, thấu kính đó là thấu kính phân kì. D: ảnh đó là ảnh thật, thấu kính đó là thấu kính hội tụ. 14 Bộ phận của mắt đóng vai trò như một thấu kính hội tụ là A: giác mạc. B: màng lưới. C: con ngươi. D: thể thủy tinh. 15 Trong các chuyển động dưới đây chuyển động nào do tác dụng của trọng lực ? A: Quả bóng bị nảy bật lên khi chạm đất. B: Xe đi trên đường. C: Thác nước đổ từ trên cao xuống. D: Mũi tên bắn ra từ cánh cung. 16 Trong số các nguồn sáng sau đây, nguồn nào không phát ra ánh sáng màu? A: Đèn LED. B: Một ngôi sao C: Đèn tín hiệu giao thông. D: Bút laze 17 Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra: A: ở chất lỏng và chất khí. B: chỉ ở chất khí. C: chỉ ở chất lỏng. D: ở chất lỏng và chất rắn. 18 Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong, hiện tượng khúc xạ ánh sáng xảy ra ở A: mặt phân cách giữa không khí và nước. B: trên đường truyền trong nước. C: trên đường truyền trong không khí. D: đáy xô nước. 19 Mắt tốt khi nhìn rõ vật ở xa và mắt không điều tiết thì ảnh của vật nằm A: trước thể thuỷ tinh của mắt. B: sau màng lưới của mắt. C: trước màng lưới của mắt. D: trên màng lưới của mắt. 20 Thấu kính nào dưới đây có thể dùng làm kính lúp? A: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. B: Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm. C: Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm. D: Thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm. 21 Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm hai điện trở R1=2R và R2=3R. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch bằng 15 V. Hiệu điện thế ở hai đầu của R1 bằng A: 5 V. B: 6 V C: 3 V. D: 2 V. 22 Một ô tô đang chạy trên đường. Trong các câu mô tả sau câu nào đúng ? A: Ô tô chuyển động so với người lái xe. B: Ô tô đứng yên so với mặt đường. C: Ô tô đứng yên so với cây bên đường. D: Ô tô đứng yên so với hành khách trên xe. 23 Ngăn đá tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng : A: bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt. B: bức xạ nhiệt. C: dẫn nhiệt. D: đối lưu.

Chọn đáp án đúng: Câu 1: Dãy oxit nào dưới đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 sinh ra muối và nước A. CuO ; ZnO ; CO2. B. SO3 ; SO2 ; P2O5 C. Fe2O3 ; CO2 ; P2O5 D. MgO ; Fe2O3 ; Al2O3. Câu 2: Cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng được với nhau A. NaOH và CaO B. Ba(OH)2 và SO3 C. CuO và CO2 D. MgO và H2O Câu 3: Oxit nào sau đây có thể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + HCl Muối + H2O A. CuO B. Na2O C. Fe2O3 D. Cả 3 oxit trên Câu 4: Hiện tượng quan sát được khi cho bột CuO vào dung dịch HCl: A. CuO không tan. B. Có khí thoát ra và dung dịch chuyển màu xanh. C. CuO tan, dung dịch chuyển màu xanh. D. Có kết tủa màu trắng xanh. Câu5: Axit sunfuric loãng phản ứng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau: A. Cu ; MgO ; CaCO3 ; Mg(OH)2 B. MgO ; Fe ; BaCl2 ; Cu(OH)2 C. KOH ; CO2 ; MgO ; Ag D. HCl ; MgO ; Na2O ; Al Câu 6: : Để làm khô khí SO2 người ta dẫn khí này qua A. BaO. B. H2SO4 đặc. C. NaOH rắn. D. Ca(OH)2. Câu 7: Hòa tan hoàn toàn16,25 gam Zn trong 100 ml dung dịch H2SO4 loãng (vừa đủ). Nồng độ CM của dung dịch H2SO4 là A. 1,5 M. B. 2,0 M. C. 2,5 M. D. 3,0 M. Câu 8: Chỉ dùng nước và giấy quỳ tím có thể phân biệt được dãy oxit nào dưới đây? A. MgO ; Na2O ; P2O5. B. K2O ; SO3 ; P2O5 C. CuO ; FeO ; Na2O D. SiO2 ; MgO ; Fe2O3. Câu 9: SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây? A. NaSO3 và NaOH B. K2SO4 và HCl C. CaSO3 và HCl D. CaSO3 và NaCl Câu 10: Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình sản xuất vôi sống trong công nghiệp ? A. CaCO3 ® CaO + CO2 B. 2Ca + O2 ® 2CaO C. CaO + H2O ® Ca(OH)2 D. Ca(OH)2 + SO3 ® CaSO4 + H2O Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch a xit HCl và H2SO4 loãng: A. CuO B. Mg C. Cu D. Mg(OH)2 Câu 12: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước. A. Mg và H2SO4 loãng B. Mg(NO3)2 và NaOH C. MgCl2 và AgNO3 D. MgO và H2SO4 Câu 13: Để pha loãng đặc người ta thực hiện A. Rót nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều. B. Rót H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều. C. Rót H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều. D. Cả 3 cách trên Câu 14: Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: CuO, Fe2O3 , Cu, Fe. Thêm vào mỗi ống nghiệmdung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ, các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là: A. Fe ; Fe2O3 ; CuO B. Cu ; Fe2O3 ; CuO C. Cu ; Fe ; Fe2O3 D. CuO ; Cu ; Fe Câu 15 : Cho các chất: Na2O ; H2O ; SO3 ; HCl ; NaOH. Số cặp chất có thể phản ứng được với nhau là: A. 3 cặp B. 4 cặp C. 5 cặp D. 6 cặp Câu 16: Cho 5,4 g bột nhôm vào dung dịch HCl 7,3%. a) Thể tích khí H2 thu được ở đktc là: A. 2,24 (l) B. 3,36 (l) C. 4,48 (l) D. 6,72 (l) b) Khối lượng dung dịch HCl đã dùng A. 21,9 (g) B. 100(g) C. 150 (g) D. 300 (g) Câu 17: Dãy các oxit nào dưới đây không tác dụng được vói dung dịch NaOH A. CO2 ; MgO ; P2O5 B. SO3 ; P2O5 ; CO2 C. P2O5 ; SO2 ; CO2 D. SO2 ; N2O5 ; CO2 Câu 18: Dãy oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo thành bazơ ? A. CuO, CaO, ZnO B. SO3, MgO, P2O5 C. Na2O, CaO, BaO D. SO3, CO2, P2O5 Câu 19: Cho khối lượng mạt sắt dư vào 50 ml dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là: A. 2M B. 3M C. 5M D. 6M Câu 20: Cho phương trình phản ứng sau: 6NaOH (dd) + X 2Y + 3H2O X,Y lần lượt là : A. H2SO4 ; Na2SO4 B. P2O5 ; Na3PO4 C. HCl ; NaCl D. HNO3 ; NaNO3