1, C. alive (còn sống)
Giải thích: Đầu anh đấy đang chảy máu kìa, bạn nên cố gắng giữ anh ấy sống sốt
3, B. instructions
4, A. revives (hồi tỉnh)
Giải thích: Nạn nhân nên uống một tách trà khi hồi tỉnh
5, B.ambulance
Giải thích: The ambulance : xe cấp cứu
6, Chọn A. on hoặc D. against đều đúng
Vì: lean on/against : dựa vào
7, B. Sure, here you are
8, D. won't come
Giải thích: dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn : next weekend
9, D. to be
Giải thích: in order to V
10, A. will work
Giải thích: dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn : next semester
Lưu ý : ta có thể dùng "promise to V" nhưng trong câu này ta thấy xuất hiện "I" ở giữa "promise" và từ cần điền nên không thể dùng "to V''