Chúc bạn học tốt!!!
Đáp án:
`Kali`
Giải thích các bước giải:
`a)`
Do `NaOH + C \to` Kết tủa
`=> C: Ca(HCO_3)_2`
`CO_2 + Ca(OH)_2 \to CaCO_3 + H_2O` `(1)`
`2CO_2 + Ca(OH)_2 \to Ca(HCO_3)_2` `(2)`
`2NaOH + Ca(HCO_3)_2 \to CaCO_3 + Na_2CO_3 + 2H_2O` `(3)`
`n_{CaCO_3(1)}=5÷100=0,05 mol`
`n_{CaCO_3(3)}=5÷100=0,05 mol`
Theo `(3):`
`n_{Ca(HCO_3)_2}=nCaCO3 =0,05 mol`
Theo `(1)(2):`
`n_{CO_2}=n_{CaCO_3(1)}+2.n_{Ca(HCO_3)_2(2)}`
`=0,05+2.0,05=0,15 mol`
Gọi `CTHH` các muối là `R_2CO_3, RHCO_3`
`R_2CO_3 + 2HCl \to 2KCl + CO_2 + H_2O `
`RHCO_3 + HCl \to RCl + CO_2 + H_2O `
Theo pt:
`n_A=n_{CO_2}=0,15 mol`
`=> \overline{M_A}={18,9}/{0,15}=126`
`=> 2R + 60 <126<R+61`
`=> 33<R<65`
Mà `R` là kim loại kiềm `=> R` là `K-Kali`
Đặt `n_{K_2CO_3}=a mol`
`n_{KHCO_3}=b mol`
Hệ phương trình:
$\begin{cases} 138a+100b=18,9\\ a+b=0,15 \end{cases}$
$=> \begin{cases} a={39}/{380} \\ b={9}/{190} \end{cases}$
Phần trăm khối lượng các chất trong `A:`
`%m_{K_2CO_3 }={138.{39}/{380}}/{18,9}.100=74,94%`
`%m_{KHCO_3}=100%-74,94%=25,06%`
`b)`
Muối thu được ở `B` là `KCl`
Theo pt:
`n_{KCl}=2n_{K_2CO_3}+n_{KHCO_3}=2.{39}/{380}+9/{190}={24}/{95} mol`
Khối lượng muối là:
`m_{KCl}={24}/{95}.74,5=18,82g`