24. B
25. B
26. D
27. D
28. C
29. C
30. B
III.
1. Sai: C : homeworks => homework ( vì homework là danh từ không đếm được )
2. Sai : A : aren't => don't
3. Sai : B : some => any
4. Sai : B : over there => Bỏ
5. Sai : B : to => for
6. Sai : C : have => has
7. Sai : C : gram => grams
8. Sai : B : a temple old => an old temple
9. Sai : C : staying => stay
10. Sai : C : any => some
IV.
1. A
2. C
3. D
4. B
5. A
6. C
7. B
8. B
9. A
10. B
Chúc bạn học tốt~~