`II`
1. B since
`->` have lived: hiện tại hoàn thành mà 2002" là mốc thời gian nên dùng "since"
`2`. C to
`->` prefer + N/Ving + to + N/Ving: thích cái gì hơn cái gì
`3`. D have seen
`->` This is the first time + S + have/has + Vpp
`4`. B was going
`->` Hành động đang diễn ra trong quá khứ: quá khứ tiếp diễn
`->` Hành động xen vào: quá khứ đơn
`5`. B we are being followed
`->` Câu bị động hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are + being + Vpp
`6`. C Do
`->` Do you mind if I + Vinf: Bạn có phiền khi tôi .............. ?
`III`
`1`. different ( trước danh từ "characters" cần tính từ )
`2`. hopeless ( adj, feel + adj, `->` vô vọng )
`3`. performers ( one of + N số nhiều `->` người biểu diễn )
`4`. windy ( adj, sau tobe "is" cần tính từ `->` có gió )
`5`. unhealthy ( adj, sau tobe "is" cần tính từ. Dịch: Không tốt khi ăn nhiều đường và chất béo )
`6`. flights ( two + N số nhiều `->` chuyến bay )