Xem hình dưới cho biết ghi chú nào đúng?Hình hô hấp ở cá A.a) Dòng nước vào miệng đi qua mang; b) sự trao đổi khí giữa máu với dòng nước qua mang; c) nước qua các khe mang.B.a) Dòng nước vào miệng đi qua mang ; b) Nước qua các lá mang ; c) Sự trao đổi khí giữa máu với dòng nước qua mang.C.a) Dòng nước vào miệng đi qua mang ; b) Nước qua các khe mang; c) Nước qua các lá mang.D.a) Dòng nước vào miệng đi qua mang ; b) Nước qua các lá mang ; c) Sự trao đổi \(CO_2\) giữa máu với dòng nước qua mang.
Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư ? A.Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.B.Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.C.Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.D.Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
Xem hình dưới cho biết chú thích nào đúng ?Hình hệ tiêu hoá của chim A.1. Thực quản ; 2. Diều ; 3a. Dạ dày cơ (mề), 3b. Dạ đày tuyến ;4. Gan ; 5. Tuỵ.B. 1. Thực quản ; 2. Diều ; 3a. Dạ dày tuyến, 3b. Dạ dày cơ (mề); 4 .Tuỵ ; 5. Gan .C.1. Thực quản ; 2. Diều ; 3a. Dạ dày tuyến, 3b. Dạ dày cơ (mề) ; 4. Gan ; 5. Tuỵ.D.1. Thực quản ; 2. Diều ; 3a. Dạ dày tuyến, 3b. Gan ; 4. Dạ dày cơ (mề); 5. Tuỵ.
Xem hình dưới và cho biết chú thích nào không đúng ?A.1. Đường phânB. 4. Chu trình Crep.C. 2. Axêtil CoAD. 6. Len men.
Sự hiểu hiện triệu chứng thiếu lưu huỳnh của cây là A.lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.B.lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và nhiều chấm đỏ ở mặt lá.C.lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.D.sinh trưởng bị còi cọc, lá có màu vàng.
Những cây thuộc nhóm thực vật \(C_4\) là A.Lúa, khoai, sắn, đậu.B.Ngô, mía, cỏ gấu.C.Rau dền, kê, các loại rau.D.Dứa, xương rồng, thuốc bỏng
Cho biểu thức \(P = \left( {1 + \frac{{\sqrt x }}{{x + 1}}} \right):\left( {\frac{1}{{\sqrt x - 1}} - \frac{{2\sqrt x }}{{x\sqrt x + \sqrt x - x - 1}}} \right) - 1.\)a) Tìm điều kiện của \(x\) để \(P\) có nghĩa và rút gọn \(P.\)b) Tìm các giá trị \(x \in \mathbb{Z}\) để biểu thức \(Q = P - \sqrt x \) nhận giá trị nguyên. A.a) ĐKXĐ: \( x > 0, \,x \ne 1. \) và \( P={{x + 2} \over {\sqrt x - 1}}.\)b) \( x = 0; \, x = 4 \) hoặc \( x = 16.\)B.a) ĐKXĐ: \( x > 0, \,x \ne 1. \) và \( P={{x + 2} \over {\sqrt x - 1}}.\)b) \( x = 0 \) hoặc \( x = 16.\)C.a) ĐKXĐ: \( x \ge 0, \,x \ne 1. \) và \( P={{x + 2} \over {\sqrt x - 1}}.\)b) \( x = 0 \) hoặc \( x = 16.\)D.a) ĐKXĐ: \( x \ge 0, \,x \ne 1. \) và \( P={{x + 2} \over {\sqrt x - 1}}.\)b) \( x = 0; \, x = 4 \) hoặc \( x = 16.\)
Cho biểu thức \(P = \left( {\frac{{2x + 1}}{{\sqrt {{x^3}} - 1}} - \frac{1}{{\sqrt x - 1}}} \right):\left( {1 - \frac{{x + 4}}{{x + \sqrt x + 1}}} \right)\)a) Rút gọn biểu thức \(P.\)b) Tìm các giá trị nguyên của \(x\) để \(P\) nhận giá trị nguyên dương. A.a) \(P={{\sqrt x } \over {\sqrt x - 3}}.\)b) \(x=16\) hoặc \(x=36.\)B.a) \(P={{\sqrt x } \over {\sqrt x + 3}}.\)b) \(x=16\) hoặc \(x=36.\)C.a) \(P={{\sqrt x } \over {\sqrt x - 3}}.\)b) \(x=9\) hoặc \(x=36.\)D.a) \(P={{\sqrt x } \over {\sqrt x + 3}}.\)b) \(x=9\) hoặc \(x=36.\)
Cho biểu thức \(P = \left( {\frac{{2\sqrt x }}{{\sqrt x + 3}} + \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x - 3}} - \frac{{3x + 3}}{{x - 9}}} \right):\left( {\frac{{2\sqrt x - 2}}{{\sqrt x - 3}} - 1} \right)\) a) Rút gọn biểu thức \(P.\) b) Tính giá trị của \(P\) biết \(x = \frac{{3 - \sqrt 5 }}{2}.\)c) Tìm \(x\) để \(P < - \frac{1}{2}.\) d) Tìm \(x \in \mathbb{Z}\) để \(P \in \mathbb{Z}.\) A.a) \(P=\frac{3}{\sqrt{x}+3}.\)b) \(P={{3\sqrt 5 - 15} \over {10}}.\)c) \( 0 \leq x <9.\)d) \(x=0.\)B.a) \(P=\frac{3}{\sqrt{x}+3}.\)b) \(P={{3\sqrt 5 + 15} \over {10}}.\)c) \( 0 \leq x <9.\)d) \(x=0.\)C.a) \(P=\frac{-3}{\sqrt{x}+3}.\)b) \(P={{3\sqrt 5 - 15} \over {10}}.\)c) \( 0 \leq x <9.\)d) \(x=0.\)D.a) \(P=\frac{-3}{\sqrt{x}+3}.\)b) \(P={{3\sqrt 5 - 15} \over {10}}.\)c) \( 0 < x <9.\)d) \(x=0.\)
a) Cho biểu thức \(A = \frac{{\sqrt x + 4}}{{\sqrt x + 2}}\). Tính giá trị biểu thức \(A\) khi \(x = 36.\)b) Rút gọn biểu thức \(B = \left( {\frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x + 4}} + \frac{4}{{\sqrt x - 4}}} \right):\frac{{x + 16}}{{\sqrt x + 2}}\) (với \(x \ge 0;\,\,\,x \ne 16\))c) Với các biểu thức \(A,\,\,B\) nói trên, hãy tìm các giá trị nguyên của \(x\) để giá trị của biểu thức \(B\left( {A - 1} \right)\) là số nguyên. A.a) \(A=\frac{5}{4}.\)b) \(B=\frac{\sqrt{x}+2}{x-16}.\)c) \(x \in \left\{ {14;\,\,15;\,\,17;\,\,18} \right\}.\) B.a) \(A=\frac{5}{4}.\)b) \(B=\frac{\sqrt{x}-2}{x-16}.\)c) \(x \in \left\{ {15;\,\,17;\,\,18} \right\}.\) C.a) \(A=\frac{5}{4}.\)b) \(B=\frac{\sqrt{x}+2}{x+16}.\)c) \(x \in \left\{ {14;\,\,15;\,\,17;\,\,18} \right\}.\) D.a) \(A=\frac{5}{4}.\)b) \(B=\frac{\sqrt{x}+2}{x-16}.\)c) \(x \in \left\{ {14;\,\,15;\,\,17} \right\}.\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến