1. has already watched
2. has he written
3. have travelled
4. haven’t given
5. hasn’t seen
6. have been
7. has rained
8. have met
9. have walked
10. Have you got
Tạm dịch:
1. She already ( watch) this movie. (Cô ấy đã xem bộ phim này rồi.)
- has already watched
2. He (write) his report yet? (Anh ấy đã viết báo cáo chưa?)
- Has he written
3. We (travel) to New York lately. (Chúng tôi đi du lịch tới New York gần đây.)
- have travelled
4. They (not give) their decision yet. (Họ vẫn chưa đưa ra quyết định.)
- haven’t given
5. Tracy ( not see) her friend for 2 years. (Tracy không gặp bạn cô ấy trong vòng 2 năm.)
- hasn’t seen
6. I (be) to London three times. (Tôi đã tới Luân Đôn 3 lần rồi.)
- have been
7. It (rain) since I stopped my work. (Trời mưa kể từ lúc tôi dừng công việc của mình.)
- has rained
8. This is the second time I (meet) him. (Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy.)
- have met
9. They (walk) for more than 2 hours. (Họ đã đi bộ được hơn 2 tiếng đồng hồ.)
- have walked
10. You (get) married yet? (Bạn đã kết hôn chưa?)
- have you got
Cấu trúc+ gt: S + have/ has + VpII (Thì hiện tại hoàn thành
Trong đó: S (subject): chủ ngữ
Have/ has: trợ động từ
VpII: Động từ phân từ II
CHÚ Ý:
- S = I/ We/ You/ They + have
- S = He/ She/ It + has
~Học tốt~