1)was walking/left
2)had found
3)found/hadn't changed
4)resigned
5)had eaten
6)came/started
7)ate/picked
8)arrived
9)got/had gone
10)was playing/entered
CÔNG THỨC
PAST PERFECT : S + HAD + Vpp + ... Dùng để chỉ một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị một hành động khác kết thúc
PAST SIMPLE : S + V2 + ... Dùng để chỉ những sự vật đã xảy ra ở quá khứ rồi nhưng không nói rõ thời gian, ngoài ra, nó còn là hành động để kết thúc hành động đang xảy ra ở quá khứ
PAST PROGRESSIVE : S + WAS/WERE + VING Dùng để chỉ những hành động đang xảy ra trong quá khứ và biết rõ thời gian, ngoài ra, nó còn được dùng để làm hành động nền(background) cho hành động chính(past simple)