Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì giảm?A.Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T. B.Thêm một cặp nuclêôtit.C.Thay cặp nuclêôtit A-T bằngcặp G-X. D.Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A.
Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:A.Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.B.Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.C.Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.D.Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
Cho hình chóp đều S.ABCD, \(SA=2a;\,\,AB=a\). Tính \(d\left( S;\left( ABCD \right) \right)\).A. \(\frac{a\sqrt{11}}{2}\) B. \(\frac{a\sqrt{12}}{2}\) C. \(\frac{a\sqrt{13}}{2}\) D. \(\frac{a\sqrt{14}}{2}\)
Chóp S.ABCD, \(SA\bot \left( ABCD \right),\,\,SA=2a,\,\,ABCD\) là hình vuông, \(AB=a\). Tính \(d\left( AB;SD \right)\).A.\(\frac{2a}{\sqrt{3}}\) B. \(\frac{2a}{\sqrt{5}}\) C. \(\frac{a}{\sqrt{5}}\) D. \(\frac{a}{\sqrt{3}}\)
Chóp S.ABCD, \(SA\bot \left( ABCD \right);\,\,SA=a\sqrt{2}\) ; ABCD là hình vuông \(AB=a\). Tính \(d\left( SB;AC \right)\) ?A. \(\frac{a\sqrt{10}}{5}\) B. \(\frac{a\sqrt{10}}{4}\) C. \(\frac{a\sqrt{10}}{3}\) D. \(\frac{a\sqrt{10}}{2}\)
Tứ diện \(ABCD;\,\,CD=\frac{3a}{2}\). Tất cả các cạnh còn lại bằng a. Tính \(d\left( AB;CD \right)\).A. \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\) B. \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\) C. \(\frac{a\sqrt{3}}{5}\) D. \(\frac{a\sqrt{3}}{6}\)
Lăng trụ \(ABCD.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}\), ABCD là hình chữ nhật có AB = a, \(AD=a\sqrt{3}\). Tính \(d\left( {{B}_{1}};\left( {{A}_{1}}BD \right) \right)\). Biết \(AC\cap BD=O\) và \({{A}_{1}}O\bot \left( ABCD \right)\).A. \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\) B. \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\) C. \(\frac{a}{2}\) D. \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)
Ở sinh vật nhân thực, cho các cấu trúc và quá trình sau:(1) Phân tử ADN (2) Phân tử tARN (3) Quá trình phiên mã(4) Quá trình dịch mã (5) Phân tử mARN (6) Phân tử rARNNguyên tắc bổ sung (G – X, A – U và ngược lại) có trong cấu trúc và quá trình:A.(1), (2),(3). B.(2), (4), (6). C.(3), (4), (6). D.(2), (5), (4).
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi không có lactose ?A.Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chếB.Các gen cấu trúc Z,X,A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứngC.Gen điều hòa tỏng hợp protein ức chếD.ARN polimerase liên kết với vùng khởi động của ôperon Lac và tiến hành phiên mã
Chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông, AB = a. H là trung điểm của AB, \(SH\bot (ABCD)\); \(SD=\frac{3a}{2}\). Tính \(d\left( A;\left( SBD \right) \right)\).A. \(\frac{2a}{3}\) B. \(\frac{a}{3}\) C. \(\frac{4a}{3}\) D. \(\frac{5a}{3}\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến