12. C natural disasters ( thảm hoa thiên nhiên. Dịch: Động đất, núi lửa, bão, lũ lụt là thảm họa tự nhiên )
13. A used to ( used to + Vinf: đã từng làm gì đó trong quá khứ )
14. C whose ( = tính từ sở hữu + N )
15. B celebration ( n: sự tổ chức )
16. A excited ( excited about: thích thú )
17. A Although ( + S + V: mặc dù )
18. C Deforestation ( n: nạn phá rừng )
19. D might ( có thể )
20. A She has used this machine for a year. ( S + have/has + Vpp + for + khoảng thời gian )
21. B haven't you ( câu hỏi đuôi )
22. C brought ( last : quá khứ đơn )