Cấu trúc: S + was/were + V-ing
Dấu hiệu nhận biết:
-Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời điểm xác định:
at+time+time in past, at this time + time in past
example: at 6 o'clock yesterday, at this time last night,...
I was doing my homework at this time last night.
-Trong câu có “when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào:
example: When i was sleeping, my mother came home.
-Có xuất hiện các từ: while (trong khi); when (Khi); at that time (vào thời điểm đó)
example: While she was cooking, he was working on the computer.