1. C (keep on doing s.th: tiếp tục làm gì)
2. D (without + V_ing/N: mà không cần)
3. A (tobe worth doing s.th: có giá trị để làm gì)
4. B (deny doing s.th: phủ nhận làm gì)
5. B (tobe accutomed to doing s.th: đã quen làm gì)
6. C (admit doing s.th: thừa nhận làm gì)
7. B
8. C (avoid doing s.th: tránh làm gì)
9. A
10. D (It's no use doing s.th: làm gì vô ích)
11. A (prevent s.one from doing s.th: ngăn ai làm gì)
12. C (remember to do s.th: nhớ việc cần làm; remember doing s.th: nhớ việc đã làm)
13. C (object to doing s.th: phản đối làm gì)
14. B (can't help doing s.th: không thể không)
15. B
16. C (Bị động: avoid being + p.p)
17. A (look forward to doing s.th: mong chờ)
18. C
19. B (consider doing s.th: xem xét làm việc gì)
20. C (need doing s.th: cần (mang ý BĐ)