phân tích đa thức thành NT
y^4+2y^3+6y-9
y4 + 2y3 + 6y - 9
= y4 - y3 + 3y3 - 3y + 9y - 9
= y3 (y - 1) + 3y(y2 - 1) + 9(y - 1)
= y3 (y - 1) + 3y(y - 1)(y + 1) + 9(y - 1)
= (y - 1) (y3 + 3y2 + 3y + 9)
= (y - 1) [y2(y + 3) + 3(y + 3)]
= (y - 1)(y + 3)(y2 + 3)
Chúc bạn học tốt!
Phân tích đa thức thành nhân tử:
x3−4x2−9x+36x^3-4x^2-9x+36x3−4x2−9x+36
Phân tích đa thức thành nhân tử;
x2−(a+b)x+abx^2-\left(a+b\right)x+abx2−(a+b)x+ab
phân tích đa thức thành nhân tử = cách nhóm hạng tử x2 - y2 -2x - 2y
4x^2-4x-24
Bài 8.1 - Bài tập bổ sung (Sách bài tập - trang 10)
Phân tích thành nhân tử :
a) 4x2−y2+4x+14x^2-y^2+4x+14x2−y2+4x+1
b) x3−x+y3−yx^3-x+y^3-yx3−x+y3−y
Tìm x:
a) x(x−1)+x−1=0x\left(x-1\right)+x-1=0x(x−1)+x−1=0
b) 3(x−3)−4x+12=03\left(x-3\right)-4x+12=03(x−3)−4x+12=0
c) x3−5x=0x^3-5x=0x3−5x=0
d) (3x−2)2−(x+2)2=0\left(3x-2\right)^2-\left(x+2\right)^2=0(3x−2)2−(x+2)2=0
e) x2−9−4(x+3)=0x^2-9-4\left(x+3\right)=0x2−9−4(x+3)=0
f) 2(x−2)−x2+4x−4=02\left(x-2\right)-x^2+4x-4=02(x−2)−x2+4x−4=0
x2y + xy + x + 1
Phân tích đa thức thành nhân tử 3a2−6ab−3b2−12c23a^2-6ab-3b^2-12c^23a2−6ab−3b2−12c2
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+3x2y−9xy2+5y3x^3+3x^2y-9xy^2+5y^3x3+3x2y−9xy2+5y3
giúp mih với
giải các pt
a) x^2-10x =-25
b) (x-2)^3+(5-2x)^3=0
bài 2
a) (n+3)^2-(n-1)^2 chia hết cho 8
b) (n+6)^2-(n-6)^2 chia hết cho 24