21. A. eat (có doesn't trước usually với ngôi thứ ba số ít thì không thêm s)
22. B. cup (cup of coffee là một cốc cà phê)
23. D. anything (dùng anything sau các từ chỉ phủ định)
24. A. beer (glass of beer là một cốc bia)
25. A. at (dùng at trước một khung giờ cụ thể)
26. A. dinner (6:15 thì thường ăn xế hoặc ăn tối)
27. A. meat (người ăn chay thì không ăn cá hay thịt)
28. C. juice (fruit juice là nước trái cây)
29. C. restaurant (nếu muốn đi ăn tối thì có thể đi nhà hàng)
30. D. get (sau can dùng động từ nguyên mẫu)
31. D. lot of (sau a mà dùng số nhiều thì có dùng a lot of để chỉ rất nhiều)
Cho mình ctlhn nha!
Chúc Bạn Học Tốt!❤