$1.$ C
$-$ "Nhớ gọi cho tôi khi bạn đến sân bay."
$\rightarrow$ "Tôi sẽ gọi."
$2.$ D
$-$ Organized mang nghĩa bị động
$\rightarrow$ Rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động nên ta dùng VPII
$3.$ A
$-$ Chứng chỉ cung cấp bằng chứng về bạn.
$\rightarrow$ qualification /n/ : năng lực , chuyên môn , bằng cấp
$4.$ B
$-$ With the result : Với kết quả rằng / như thế nào
$5.$ D
$-$ Be bound + V_inf : chắc chắn làm gì đó
$6.$ A
$\rightarrow$ Were + S + V + O , S + would / should / could / .... + V_inf + O.
$7.$ B
$\rightarrow$ Tied down : Ràng buộc
$8.$ C
$-$ Cách sắp sếp tính từ trong một câu : Quan điểm + kích cỡ + tuổi + hình dáng + màu sắc + nguồn gốc + chất liệu + mục đích.
$9.$ A
$-$ Một cái khác sẽ được rút ra từ thử nghiệm.
$\rightarrow$ Conclusion /n/ : Kết luận
$10.$ C
$\rightarrow$ Dùng theo nghĩa
$11.$ C
$-$ Không phải bạn chỉ mới bắt đầu khóa học.
$\rightarrow$ Give up : Bỏ cuộc
$\rightarrow$ Give up to do something : Bỏ cuộc vì làm một cái gì đó
$12.$ B
$\rightarrow$ No matter + how + adj + S + V + O.
$13.$ B
$\rightarrow$ Industrious /adj/ : Cần cù , chăm chỉ
$14.$ B
$20.$ A
$\rightarrow$ Method có âm θ còn lại là âm ð
$21.$ B
$\rightarrow$ Children có âm tʃ còn lại là âm k
$22.$ A
$\rightarrow$ Political nhấn âm 2 còn lại là âm 1
$23.$ D
$\rightarrow$ Contaminate nhấn âm 2 còn lại là âm 1
# Companion Team ❤