Từ vựngGiải chi tiết:A. customers (n): khách hàngB. visitors (n): người tham quan, du kháchC. clients (n): khách hàngD. guests (n): khách (đến chơi nhà, đến dự sự kiện)Tạm dịch: Từ đầu tháng 4, Lễ hội hoa ban Sầm Sơn đã thu hút hàng nghìn lượt du khách đến bãi biển.