Cho tam giác \(ABC\) đều, tâm \(O,\,\,M\) là trung điểm của \(BC.\) Góc \(\left( {\overrightarrow {OM} ,\overrightarrow {AB} } \right)\) bằng:A.\(150^\circ .\)B.\(30^\circ .\)C.\(120^\circ .\)D.\(60^\circ .\)
Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn tâm \(I\left( {2;1} \right)\), bán kính bằng \(5,\) \(BC = 8,\) trực tâm \(H\left( { - 1; - 1} \right)\). Tìm tọa độ điểm \(A\) biết hoành độ của điểm \(A\) là số âm.A.\(A\left( { - 3; - 8} \right).\)B.\(A\left( { - 3;8} \right)\).C.\(A\left( { - 1;5} \right)\).D.\(A\left( { - 1; - 5} \right)\).
1) Tìm các cặp số nguyên \(\left( {x;y} \right)\) thỏa mãn điều kiện: \({x^2} - 6xy + 10{y^2} = 2\left( {x - 5y} \right)\).2) Cho hai số tự nhiên \(a,\,\,b\) thỏa mãn: \(2{a^2} + a = 3{b^2} + b\). Chứng minh rằng: \(2a + 2b + 1\) là số chính phương.A.\(1)\,\,S = \left\{ {\left( { - 10; - 3} \right);\left( { - 6; - 3} \right);\left( { - 4; - 1} \right);\left( {0; - 1} \right);\left( {0;0} \right);\left( {2;0} \right)} \right\}\)B.\(1)\,\,S = \left\{ {\left( { - 10;3} \right);\left( { - 6;3} \right);\left( { - 4; - 1} \right);\left( {0; - 1} \right);\left( {0;0} \right);\left( {2;0} \right)} \right\}\)C.\(1)\,\,S = \left\{ {\left( { - 10; - 3} \right);\left( { - 6; - 3} \right);\left( { - 4;1} \right);\left( {0;1} \right);\left( {0;0} \right);\left( {2;0} \right)} \right\}\)D.\(1)\,\,S = \left\{ {\left( { - 10;3} \right);\left( { - 6;3} \right);\left( { - 4;1} \right);\left( {0;1} \right);\left( {0;0} \right);\left( {2;0} \right)} \right\}\)
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A\left( {2;2} \right)\), \(B\left( {5; - 2} \right)\). Điểm \(M\) thuộc trục hoành để góc \(\angle AMB = 90^\circ \) làA.\(M\left( {1;6} \right).\)B.\(M\left( {0;1} \right).\)C.\(M\left( {6;0} \right).\)D.\(M\left( {0;6} \right).\)
Hàm số \(y = - {x^2} + 2x + 3\) có đồ thị là hình nào trong các hình sau?A.B.C.D.
Gọi \(n\) là số các giá trị cả tham số \(m\) để phương trình \(\frac{{\left( {x + 1} \right)\left( {mx + 2} \right)}}{{x - 2}} = 0\) có nghiệm duy nhất.Tìm \(n\).A.\(n = 2.\)B.\(n = 1.\)C.\(n = 0.\)D.\(n = 3.\)
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho 2 điểm \(A\left( { - 1;3} \right),B\left( { - 7;3} \right)\). Tọa độ trung điểm \(I\) của \(AB\) làA.\(I\left( { - 4;3} \right).\)B.\(I\left( { - 3;0} \right).\)C.\(I\left( { - 8;6} \right).\)D.\(I\left( { - 6;0} \right).\)
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho hình bình hành \(ABCD.\) Biết \(A\left( {1;3} \right),B\left( { - 3;1} \right),C\left( { - 2;2} \right).\) Tọa độ điểm \(D\) là:A.\(D\left( { - 6;0} \right).\)B.\(D\left( {2;4} \right).\)C.\(D\left( {0; - 2} \right).\)D.\(D\left( {0;2} \right).\)
Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), cho \(\overrightarrow a = \left( {2;5} \right)\) và \(\overrightarrow b = \left( {3; - 7} \right).\) Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) bằngA.\(150^\circ .\)B.\(30^\circ .\)C.\(135^\circ .\)D.\(60^\circ .\)
Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O,\) cạnh \(a.\) Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {OC} \) bằng:A.\({a^2}.\)B.\( - \frac{{{a^2}}}{2}.\)C.\(\frac{{{a^2}}}{3}.\)D.\(\frac{{{a^2}}}{2}.\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến