Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right),\) biết \({u_5} + {u_6} = 20.\) Tính tổng \(10\) số hạng đầu tiên của cấp số cộng.A.\(160.\)B.\(100.\)C.\(200.\)D.\(120.\)
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị cho bởi hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai ?A.Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại là \(\left( { - 2;2} \right)\) và \(\left( {1;\dfrac{1}{2}} \right).\)B.Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {0;1} \right).\)C.Hàm số có một giá trị cực tiểu bằng \(2.\)D.Hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2;0} \right).\)
Tìm \(m\) để phương trình \(\log _2^2x + 2{\log _2}x - m = 0\) có nghiệm:A.\(m < 1.\)B.\(m > 1.\)C.\(m \le - 1.\)D.\(m \ge - 1.\)
Hàm số \(y = {x^\pi } + {\left( {x - 1} \right)^e}\) có tập xác định là :A.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.\)B.\(\left( {1; + \infty } \right).\)C.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {0,1} \right\}\)D.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\)
Diện tích xung quanh \({S_{xq}}\) của hình nón có bán kính đáy \(R = a\) và đường sinh \(l = a\sqrt 2 \) là :A.\({S_{xq}} = 2\pi {a^2}.\)B.\({S_{xq}} = \pi {a^2}.\)C.\({S_{xq}} = \pi \sqrt 2 {a^2}.\)D.\({S_{xq}} = \sqrt 2 {\pi ^2}a.\)
Tìm \(m\) để đồ thị hàm số \(y = 2{x^3} - 3\left( {m + 1} \right){x^2} + 6mx + {m^3}\) có hai điểm cực trị \(A,\,B\) sao cho \(AB = \sqrt 2 .\)A.\(m = 2.\)B.\(m = 0.\)C.\(m = 1.\)D.\(m = 0\) hoặc \(m = 2.\)
Hàm số \(y = {x^4} + m{x^2} + m\) có ba cực trị khi :A.\(m e 0.\)B.\(m < 0.\)C.\(m > 0.\)D.\(m = 0.\)
Cho hình chóp \(S.ABC\) có chiều cao bằng \(9,\) diện tích đáy bằng \(5.\) Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(SB,\) điểm \(N\) thuộc cạnh \(SC\) sao cho \(NS = 2NC.\) Tính thể tích \(V\) của khối chóp \(A.BMNC.\)A.\(V = 5.\) B.\(V = 10.\)C.\(V = 30.\)D.\(V = 15.\)
Hàm số \(y = a{x^3} + b{x^2} + cx + d\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng ?A.\(a > 0,\,b < 0,\,c > 0,\,d = 0.\)B.\(a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d = 0.\)C.\(a > 0,\,b \le 0,\,c > 0,\,d < 0.\)D.\(a > 0,\,b \ge 0,\,c > 0,\,d > 0.\)
Cho khối chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật \(AB = a,\,AD = a\sqrt 3 .\) Tam giác \(SAB\) cân tại \(S\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right).\) Biết khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\) bằng \(a\sqrt 2 .\) Tính thể tích khối chóp \(S.ABCD\) theo \(a.\)A.\({a^3}\sqrt 6 .\) B.\({a^3}\sqrt 2 .\)C.\({a^3}\sqrt 3 .\)D.\(2{a^3}.\)
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến