Danh từ : que diêm , tường , ngón tay , que , diêm , lửa , ngọn lửa , que gỗ , mắt
Động từ : quẹt, sưởi , rút , hơ , đánh liều ,bén , biến đi , vui
Tính từ : rét, nhạy, xanh lam , trắng ra , rực hồng, sáng chói
Số từ : một
Phó từ : đỡ ,ra , đi
Đại từ : em
Trợ từ : thật là ,đến
Thán từ : nhỉ
Tình thái từ : Chà