Có thể viết \(\frac{{17}}{2}\) thành những số thập phân nào?A.\(\frac{{17}}{2} = 8,5 = 8,50 = 8,500 = 8,05000,...\)B.\(\frac{{17}}{2} = 0,85 = 8,50 = 8,500 = 8,5000,...\)C.\(\frac{{17}}{2} = 8,2 = 8,50 = 8,500 = 8,5000,...\)D.\(\frac{{17}}{2} = 8,5 = 8,50 = 8,500 = 8,5000,...\)
Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A(2;-3),B(4;1), trọng tâm G(-4;2). Khi đó tọa độ điểm C là:A.\(\left( {\dfrac{2}{3};0} \right)\) B. (-18;8)C. (-6;4) D. (-10;10)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(5; 2), B(10; 8). Tọa độ của vectơ \(\overrightarrow {AB} \) là:A. (2; 4) B. (5; 6) C. (5; 10)D. (-5; -6)
Cho hàm số\(y = {x^2} - 4x + 3\), khẳng định nào sau đây đúng?A.Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\)và nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\)B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\)và đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\)C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\)và đồng biến trên khoảng \(\left( { - 8; + \infty } \right)\)D. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\)và đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\)
Hàm số\(y = \left| {2x + 10} \right|\) là hàm số nào sau đây:A. \(y = \left\{ \begin{array}{l}2x + 10,...x \ge - 5\\2x - 10,...x < - 5\end{array} \right.\) B.\(y = \left\{ \begin{array}{l}2x + 10,...x \ge - 5\\ - 2x + 10,...x < - 5\end{array} \right.\)C. \(y = \left\{ \begin{array}{l}2x + 10,...x \ge 5\\ - 2x - 10,...x < 5\end{array} \right.\) D. \(y = \left\{ \begin{array}{l}2x + 10,...x \ge - 5\\ - 2x - 10,...x < - 5\end{array} \right.\)
Số nghiệm của phương trình \(\left( {{x^2} - 16} \right)\sqrt {3 - x} = 0\) là:A. 1 nghiệm. B. 3 nghiệm. C. 0 nghiệm. D. 2 nghiệm.
Cho mệnh đề P(x): \(''\forall x\in R,{{x}^{2}}+x+1>0''\). Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là:A.\(''\exists x\in R,{{x}^{2}}+x+1\le 0''\) B.\(''\cancel{\exists }x\in R,{{x}^{2}}+x+1>0''\) C.\(''\forall x\in R,{{x}^{2}}+x+1\le 0''\) D. \(''\forall x\in R,{{x}^{2}}+x+1<0''\)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm \(A\left( {1;1} \right);\,\,B\left( { - 1;2} \right);\,\,C\left( { - 3; - 2} \right)\).a) Tìm tọa độ điểm D để \(\overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {BC} \).b) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục tung sao cho \(CE = BC\).A.a)D(-3,-7)b)\(E\left( {0;\sqrt {11} - 2} \right)\) hoặc \(E\left( {0; - \sqrt {11} - 2} \right)\). B.a)D(-3,7)b)\(E\left( {0;\sqrt {11} - 2} \right)\) hoặc \(E\left( {0; - \sqrt {11} - 2} \right)\). C.a)D(-3,-7)b)\(E\left( {0;\sqrt {21} - 2} \right)\) hoặc \(E\left( {0; - \sqrt {11} - 2} \right)\). D.a)D(3,-7)b)\(E\left( {0;\sqrt {11} - 2} \right)\) hoặc \(E\left( {0; - \sqrt {11} - 2} \right)\).
Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km và chiều rộng bằng \(\frac{2}{3}\) chiều dài. Diện tích của sân trường bằng bao nhiêu héc-ta?A. 0,45 B. 0,54 C. 0,64 D. 0,46
9m3cm=….mA.93B.903C.09.03D.9.3
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến