Viết đoạn văn ngắn( khoảng 6 đến 8 câu) theo chủ đề tự chọn, trong đó có dùng trạng ngữ. Gạch chân dưới những trạng ngữ mà em đã sử dụng.

Các câu hỏi liên quan

Exercise 4: 1. Miss Lee often (write) ---------------------- when he (be) ----------------------young. 2. He (leave) ----------------------home two weeks ago 3. You (speak) ---------------------- to Mrs. Bakers yesterday? 4. Columbus (discover) ----------------------America more than 400 years ago. 5. I (not can) ---------------------- remember when I last (see) ---------------------- her. 6. When Nguyen Du (die) ----------------------? - I (not know) ----------------------when he (die) ----------------------. 7. Hurry up! The train (come) ----------------------. 8. Be quiet! The teacher (be) ----------------------angry. 9. Some animals (not eat) ----------------------during winter. 10. Listen! The bird (sing). ---------------------- Exercise 5: 1. I (finish) ----------------------the book before my next birthday. 2. The house (build) ---------------------- two years ago. 3. Someone (cut) ----------------------down all the trees in the garden. 4. Tom Baker (not come) ----------------------here tomorrow. 5. He often (say) ----------------------O.K. when he (talk) ---------------------- with the quests. 6. What you (do) ---------------------- after you (go) ----------------------home yesterday? 7. Yesterday thieves (break) --------------- into the house and (steal) ------------- a lot of fur coats 8. The audience (listen) ----------------------to everything he said last night. 9. I’m preparing to support anything he (say) ----------------------tomorrow. 10. Sometimes I (get) ----------------------up before the sun (rise) ----------------------. Exercise 6: 1. Don’t speak until someone (ask) ----------------------you. 2. Please be quiet! I (work) ----------------------. 3. When I (be) ----------------------a child, I (want) ---------------------- to be a doctor. 4. The last train (leave) ----------------------the station at 5 p.m. 5. I (meet) ----------------------her at the movie theater last night 6. He (go) ------- to the English club every Sunday. But last Sunday he (not go) ------------there 7. We (travel) ---------------------- to Hue next morning 8. They usually (have) ---------------------- dinner at home, but they (have) ---------------------- dinner in a small restaurant yesterday evening 9. He (brush) ---------------------- his teeth every night, but last night he (forget) ----------------------to brush them 10. My father (not like) .............................drinking wine. He prefer (drink).........beer Exercise 7: 1. When I (be)....................a child. I (drink).....................a lot of milk 2. My family often (go)..............out for a dinner at the weekend 3. She’d like (tell)............................funny stories 4. She prefers (play) .............................piano 5. Nga prefers (listen) .......................rock music to (listen)..................pop music 6. I prefer (take)......................part in sport to(watch)..................them 7. The students prefer (gather)....................in the streets. 8. When Mai (be).................young ,She (like)................(go)..................to the zoo to see animals 9. At the moment we (sit)………. in a cafe. We (wait) …………….for the museum to open 10. Thanks for (invite)……………………. me to the birthday party. Exercise 8: 1. My sister (buy) ----------------------a new book yesterday morning. 2. Where they (spend) ----------------------their summer vacation next year ? 3. What you (think) ----------------------Tom (do) ----------------------? - He (tell) ----------------------the truth to his parents. 4. You(wait) ----------------------a minute while I (look) ----------------------through the test ? 5. After the party tonight I (speak) ----------------------to you about your future job. 6. Don’t make too much noise. I ( do) ----------------------this math question. 7. Now I (understand) ----------------------what you are trying ( say) ----------------------. 8. I’m afraid I not (be) ---------------------- quite ready. – Never mind. I (wait) ------------------- 9. At the moment we (sit) ----------------------in a café, we 9 wait) for the museum to open, so I (write) ----------------------some postcards. 10.Miss Helen (help) ----------------------as soon as she (finish) ----------------------that letter.

Bài 1: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB cố định. Điểm I nằm giữa A và O sao cho AI = IO. Kẻ dây MN ⊥AB tại I. Gọi C là một điểm tùy ý thuộc cung lớn MN sao cho C không trùng với M, N và B. Nối AC, cắt MN tại E. a/ Chứng minh tứ giác IECB nội tiếp được trong 1 đường tròn. Xác định tâm đường tròn này. b/ Chứng minh tam giác AME đồng dạng với tam giác ACM. Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A ( ). Đường vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng BC tại E. Kẻ EN ⊥ AC. Gọi M là trung điểm của BC. Hai đường thẳng AM và EN cắt nhau tại F. a/ Chứng minh các tứ giác MCNF và AMNE nội tiếp được trong đường tròn. b/ Chứng minh EB là phân giác của góc AEF. Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O; đường kính AI. Gọi E là trung điểm của AB ;K là trung điểm của OI; H là trung điểm của EB. a/Chứng minh HK vuông góc với EB b/ Chứng minh tứ giác AEKC nội tiếp được trong một đường tròn. Bài 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại M,N,P.Chứng minh rằng: a) Các tứ giác AEHF, BFHD nội tiếp . b) Bốn điểm B, C, E, F cùng nằm trên một đường tròn. c) AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC. d) H và M đối xứng nhau qua BC. e) Xác định tâm đường tròn nội tiếp ∆DEF.