23) watches ( có often là dấu hiệu của thì Hiện tại đơn)
24) Have you ever seen ( có ever là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành)
25) will go ( vế trước của câu điều kiện chia ở hiện tại đơn → câu điều kiện loại 1→vế còn lại chia ở tương lai đơn)
26) have ( có might là động từ khuyết thiếu → might (not) + V)
27) has worked ( có since là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành)
28) don't economise (vế sau chia ở tương lai đơn → câu điều kiện loại 1 → chia vế còn lại ở hiện tại đơn)
29) is raining ( có dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn : Look at! )
tích mình hay nhất nha